connectedness

[Mỹ]/kə'nektidnis/
Tần suất: Rất cao

Dịch

connectedness: trạng thái của việc được kết nối hoặc liên kết với nhau.
Word Forms
số nhiềuconnectednesses

Cụm từ & Cách kết hợp

sense of connectedness

cảm giác kết nối

feeling of connectedness

cảm giác kết nối

emotional connectedness

kết nối tình cảm

interpersonal connectedness

kết nối giữa các cá nhân

spiritual connectedness

kết nối tinh thần

Câu ví dụ

By using the result of the scalarization of the weak efficient solutions set, a result of the connectedness of the weak efficient solution sets is obtained in topological vector space.

Bằng cách sử dụng kết quả của phép chuẩn hóa tập hợp các giải pháp hiệu quả yếu, ta thu được kết quả về tính liên thông của các tập hợp giải pháp hiệu quả yếu trong không gian vector tôpô.

The connectedness between the two characters was evident throughout the movie.

Mối liên kết giữa hai nhân vật đã rõ ràng trong suốt bộ phim.

Meditation can help increase our sense of connectedness with the world around us.

Thiền định có thể giúp tăng cường cảm giác kết nối của chúng ta với thế giới xung quanh.

The artist's work explores themes of spirituality and connectedness.

Tác phẩm của nghệ sĩ khám phá các chủ đề về tâm linh và kết nối.

Social media has transformed the way we perceive connectedness with others.

Mạng xã hội đã chuyển đổi cách chúng ta nhận thức về sự kết nối với người khác.

The theory emphasizes the interconnectedness of all living things.

Lý thuyết nhấn mạnh sự liên kết lẫn nhau của tất cả các sinh vật sống.

Yoga can help cultivate a sense of connectedness between the mind and body.

Yoga có thể giúp nuôi dưỡng cảm giác kết nối giữa tâm trí và cơ thể.

The therapist focused on building a sense of connectedness within the family.

Nhà trị liệu tập trung vào việc xây dựng cảm giác kết nối trong gia đình.

The conference aimed to explore the role of technology in enhancing global connectedness.

Hội nghị nhằm mục đích khám phá vai trò của công nghệ trong việc tăng cường kết nối toàn cầu.

The novel delves into the interconnectedness of human emotions and experiences.

Cuốn tiểu thuyết đi sâu vào sự liên kết giữa cảm xúc và kinh nghiệm của con người.

The study found a strong correlation between social connectedness and overall well-being.

Nghiên cứu cho thấy có mối tương quan mạnh mẽ giữa sự kết nối xã hội và sức khỏe tổng thể.

Ví dụ thực tế

Intimacy is the feeling of closeness, of connectedness with someone, of bonding.

Sự thân mật là cảm giác gần gũi, sự kết nối với ai đó, sự gắn bó.

Nguồn: CET-6 Listening Past Exam Questions (with Translations)

The thing is we miss that social connectedness, that feeling of belonging to a group.

Điều quan trọng là chúng ta nhớ đến sự kết nối xã hội đó, cảm giác thuộc về một nhóm.

Nguồn: 6 Minute English

Mr Darwin takes globalisation to mean primarily " economic connectedness between different parts of the world" .

Ông Darwin hiểu về toàn cầu hóa là "sự kết nối kinh tế giữa các bộ phận khác nhau của thế giới".

Nguồn: The Economist (Summary)

Today, Cape Cod continues to offer those who come the gifts of connectedness and calm.

Ngày nay, Cape Cod vẫn tiếp tục mang đến cho những ai đến đây những món quà của sự kết nối và bình tĩnh.

Nguồn: Cloud Travel Handbook

Or even on the positive side like life satisfaction or social connectedness.

Hoặc thậm chí ở khía cạnh tích cực như sự hài lòng trong cuộc sống hoặc sự kết nối xã hội.

Nguồn: Quick thinking, smart communication.

This is the state of connectedness with the Source that we call enlightenment.

Đây là trạng thái kết nối với Nguồn mà chúng ta gọi là giác ngộ.

Nguồn: The Power of Now

There's certainly a level of energy connectedness that is second to none at the pyramids.

Chắc chắn có một mức năng lượng kết nối mà không gì sánh bằng tại các kim tự tháp.

Nguồn: Guinness World Records

New designs include glass walls inside buildings and doors that increase connectedness among students and create more open space for teachers.

Các thiết kế mới bao gồm các bức tường bằng kính bên trong các tòa nhà và các cánh cửa giúp tăng cường sự kết nối giữa học sinh và tạo ra nhiều không gian mở hơn cho giáo viên.

Nguồn: VOA Special August 2019 Collection

Called " Building Global Community, " Zuckerberg called for more connectedness to empower people to combat social ills.

Nguồn: PBS Business Interview Series

Being socially active helps create a sense of belonging and connectedness, strengthening social bonds and friendships.

Nguồn: Healthy life expectancy

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay