unconsciously

[Mỹ]/ʌn'kɔnʃəsli/
[Anh]/ʌnˈk ɑnʃəslɪ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. mà không nhận thức được; mà không có ý thức; mà không nhận ra điều đó.

Câu ví dụ

She unconsciously moved back a pace or two.

Cô ấy vô thức lùi lại một hoặc hai bước.

In the middle of the river, I had a look at the river unconsciously, suddenly felt blackout, began to awag.

Giữa dòng sông, tôi vô thức nhìn ra dòng sông, đột nhiên cảm thấy mất phương hướng, bắt đầu vùng vẫy.

Perhaps we have unconsciously repressed such bestial and horrific attributes only to see them reoccur in what is simply another manifestation of the same evil presented by the Antichrist.

Có lẽ chúng ta đã vô thức kìm nén những phẩm chất tàn bạo và kinh hoàng như vậy chỉ để thấy chúng tái diễn trong những gì chỉ đơn giản là một biểu hiện khác của cùng một điều ác do Antichrist thể hiện.

She unconsciously tapped her foot to the music.

Cô ấy vô thức nhịp chân theo điệu nhạc.

He unconsciously bit his nails when he was nervous.

Anh ấy vô thức cắn móng tay khi anh ấy lo lắng.

They unconsciously imitated each other's gestures.

Họ vô thức bắt chước cử chỉ của nhau.

The baby unconsciously reached out for the colorful toy.

Em bé vô thức đưa tay với lấy món đồ chơi đầy màu sắc.

She unconsciously hummed a tune while working.

Cô ấy vô thức ngân nga một giai điệu trong khi làm việc.

He unconsciously glanced at his watch multiple times during the meeting.

Anh ấy vô thức liếc nhìn đồng hồ nhiều lần trong cuộc họp.

The dog unconsciously wagged its tail when it saw its owner.

Chú chó vô thức vẫy đuôi khi nhìn thấy chủ của nó.

She unconsciously twisted her hair when she was lost in thought.

Cô ấy vô thức xoắn tóc khi cô ấy đang lạc trong suy nghĩ.

He unconsciously nodded in agreement to the proposal.

Anh ấy vô thức gật đầu đồng ý với đề xuất.

They unconsciously mirrored each other's body language.

Họ vô thức phản chiếu ngôn ngữ cơ thể của nhau.

Ví dụ thực tế

The work flowed from the tools almost unconsciously.

Công việc trôi chảy từ các công cụ một cách gần như vô thức.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

We move to the beat of our playlist unconsciously.

Chúng tôi chuyển động theo nhịp điệu của danh sách phát của chúng tôi một cách vô thức.

Nguồn: Reader's Digest Anthology

We may have favored you unconsciously. You were a marvel.

Có thể chúng tôi đã ưu ái bạn một cách vô thức. Bạn thật tuyệt vời.

Nguồn: Friends Season 7

When you're drafting, you may be doing many things unconsciously.

Khi bạn đang phác thảo, bạn có thể đang làm nhiều việc một cách vô thức.

Nguồn: Crash Course Writing Series

Implicit memories are things you remember unconsciously.

Những ký ức ẩn dụ là những điều bạn nhớ một cách vô thức.

Nguồn: Science in Life

But it happens unconsciously all the time.

Nhưng điều đó xảy ra một cách vô thức hầu hết thời gian.

Nguồn: 2019 Celebrity High School Graduation Speech

According to a research paper published in 2019, you may eat more unconsciously.

Theo một bài báo nghiên cứu được công bố vào năm 2019, bạn có thể ăn nhiều hơn một cách vô thức.

Nguồn: 21st Century English Newspaper

Harry raised a hand unconsciously to his forehead and rubbed like the lightning-shaped mark.

Harry vô thức giơ tay lên trán và xoa như vết sẹo hình tia sét.

Nguồn: Harry Potter and the Half-Blood Prince

Harry raised a hand unconsciously to his forehead and rubbed like he lightning-shaped mark.

Harry vô thức giơ tay lên trán và xoa như vết sẹo hình tia sét.

Nguồn: 6. Harry Potter and the Half-Blood Prince

We unconsciously mirror people when we like or respect them.

Chúng tôi vô thức bắt chước mọi người khi chúng tôi thích hoặc tôn trọng họ.

Nguồn: Oxford University: Business English

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay