consecutive

[Mỹ]/kənˈsekjətɪv/
[Anh]/kənˈsekjətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. tiếp theo nhau mà không bị gián đoạn, mạch lạc.

Cụm từ & Cách kết hợp

consecutive games

các trận đấu liên tiếp

consecutive wins

các chiến thắng liên tiếp

consecutive losses

các trận thua liên tiếp

consecutive days

các ngày liên tiếp

consecutive interpreting

dịch liên tiếp

consecutive reaction

phản ứng liên tiếp

Câu ví dụ

on consecutive five days

trong năm ngày liên tiếp

they registered their third consecutive draw.

họ đã đăng ký trận hòa liên tiếp thứ ba của họ.

rang up several consecutive victories.

đã giành được nhiều chiến thắng liên tiếp.

was absent on three consecutive days; won five consecutive games on the road.

vắng mặt trong ba ngày liên tiếp; đã thắng năm trận liên tiếp trên sân khách.

five consecutive months of serious decline.

năm tháng liên tiếp suy giảm nghiêm trọng.

He was reelected for four consecutive terms.

Ông/anh ấy đã được bầu lại trong bốn nhiệm kỳ liên tiếp.

The streets of New York City are numbered in consecutive order.

Các con phố của Thành phố New York được đánh số theo thứ tự liên tiếp.

It was the 7th consective consecutive daily loss on the New York stockage exchangeStock Exchange.

Đây là ngày mất hàng hóa thứ 7 liên tiếp trên sàn giao dịch chứng khoán New York.

High-street sales have fallen for the fifth consecutive month.

Doanh số bán hàng trên đường phố chính đã giảm trong tháng thứ năm liên tiếp.

Purpose To explore the method of numbering the thoracic vertebrae and costae on the consecutive CT images for locating bonny fractures accurately.

Mục đích: Khám phá phương pháp đánh số các đốt sống ngực và sườn trên các ảnh CT liên tiếp để xác định chính xác các vết nứt bonny.

A proof that most of the steps for the reaction of Dihydrocoumarin are consecutive has been given from kinetic experiments and analytical results of the products.

Một bằng chứng cho thấy hầu hết các bước của phản ứng Dihydrocoumarin là liên tiếp đã được đưa ra từ các thí nghiệm động học và kết quả phân tích của các sản phẩm.

Preselect the user that logged in previously. Use this if this computer is usually used several consecutive times by one user.

Chọn trước người dùng đã đăng nhập trước đó. Sử dụng điều này nếu máy tính này thường được sử dụng nhiều lần liên tiếp bởi một người dùng.

The bulker company is the fourth consecutive shipping issuer to price below its target range.A fifth withdrew its flotation rather than accept a discount.

Công ty chở hàng rời là nhà phát hành vận chuyển thứ tư liên tiếp định giá dưới phạm vi mục tiêu của mình. Một công ty thứ năm đã rút lại kế hoạch phát hành của mình hơn là chấp nhận giảm giá.

Notices based on original information, as opposed to those that republish information from another country, have their consecutive numbers prefixed by an asterisk.

Các thông báo dựa trên thông tin gốc, trái ngược với những thông báo tái xuất bản thông tin từ một quốc gia khác, có các số liên tiếp được đánh dấu bằng dấu hoa thị.

On the other hand, floating types have density much smaller than 1, which means that there are real numbers unrepresented between consecutive floating values (i.e. there are gaps).

Mặt khác, các kiểu số thực có mật độ nhỏ hơn nhiều so với 1, điều đó có nghĩa là có những số thực không được biểu diễn giữa các giá trị số thực liên tiếp (tức là có khoảng trống).

Ví dụ thực tế

The play ran for two consecutive years in Broadway.

Vở kịch đã diễn liên tiếp trong hai năm tại Broadway.

Nguồn: New Concept English: Vocabulary On-the-Go, Book Three.

The euro-zone economy has contracted for six consecutive quarters.

Nền kinh tế eurozone đã suy giảm trong sáu quý liên tiếp.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

The US economy shrank for two consecutive quarters.

Nền kinh tế Mỹ đã co lại trong hai quý liên tiếp.

Nguồn: Financial Times

THE euro-zone economy remains prostrate after suffering six consecutive quarters of declining output.

Nền kinh tế eurozone vẫn còn suy yếu sau khi trải qua sáu quý liên tiếp sản lượng giảm.

Nguồn: The Economist - Comprehensive

Since 1985, there have been consecutive zoning amnesties.

Kể từ năm 1985, đã có nhiều đợt ân giảm quy hoạch liên tiếp.

Nguồn: VOA Standard English - Asia

It's also the 8th consecutive year of growth.

Đây cũng là năm thứ 8 liên tiếp tăng trưởng.

Nguồn: BBC Listening Compilation April 2023

He's run ten consecutive successful campaigns.

Anh ấy đã thực hiện mười chiến dịch thành công liên tiếp.

Nguồn: American TV series Person of Interest Season 4

Daily cases topped 300 000 for the sixth consecutive day.

Số ca mắc hàng ngày vượt quá 300.000 trong ngày thứ sáu liên tiếp.

Nguồn: BBC World Headlines

We're in our 35th consecutive year this year.

Năm nay là năm thứ 35 liên tiếp của chúng tôi.

Nguồn: Science 60 Seconds - Scientific American June 2023 Collection

North Korea officials have skipped high-level meetings for nine consecutive weeks.

Các quan chức Triều Tiên đã bỏ lỡ các cuộc họp cấp cao trong chín tuần liên tiếp.

Nguồn: VOA Daily Standard May 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay