uninterrupted power supply
nguồn điện không bị gián đoạn
uninterrupted service
dịch vụ không bị gián đoạn
She was uninterrupted with the entrance of an attendant.
Cô ấy không bị làm phiền bởi sự xuất hiện của một người chăm sóc.
an uninterrupted flow of traffic.
một dòng giao thông liên tục.
He took uninterrupted occupancy of this position for ten years.
Anh ấy đã đảm nhận vị trí này liên tục trong mười năm.
Work went on as usual inside, uninterrupted by outside repairs.
Công việc vẫn diễn ra như thường lệ bên trong, không bị gián đoạn bởi các sửa chữa bên ngoài.
the day began cold and blustery, in contrast to almost two weeks of uninterrupted sunshine.
Ngày bắt đầu lạnh và có gió, trái ngược với gần hai tuần nắng bất tận.
Alongside uninterrupted loading and shipside delivery are both of the forms of direct transshipment.
Bên cạnh việc bốc hàng liên tục và giao hàng trực tiếp đến tàu, cả hai đều là hình thức của chuyển tải trực tiếp.
The processes that are both artificial denudation and artificial accumulation to original geomorphy were uninterrupted, and original geomorphy was eroded by floodwater.
Các quá trình vừa là xóa bỏ nhân tạo vừa là tích lũy nhân tạo đối với địa hình ban đầu không bị gián đoạn, và địa hình ban đầu bị xói mòn bởi nước lụt.
We reduce the purchase cost of customers by commercial etools, and remain uninterrupted supply. Staffs have innovation spirit,always show con sideration for customers, and are rust.
Chúng tôi giảm chi phí mua hàng của khách hàng bằng các công cụ thương mại và vẫn đảm bảo nguồn cung không bị gián đoạn. Nhân viên có tinh thần sáng tạo, luôn thể hiện sự quan tâm đến khách hàng và luôn sẵn sàng.
This Australian Karri wood has a beautiful mahogany color; used extensively in the building industry, particularly in roofs due to the length and uninterrupted knot-free nature of the trunk.
Loại gỗ Karri của Úc này có màu gỗ gụ rất đẹp; được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong mái nhà do chiều dài và bản chất không có nút thắt của thân cây.
uninterrupted power supply
nguồn điện không bị gián đoạn
uninterrupted service
dịch vụ không bị gián đoạn
She was uninterrupted with the entrance of an attendant.
Cô ấy không bị làm phiền bởi sự xuất hiện của một người chăm sóc.
an uninterrupted flow of traffic.
một dòng giao thông liên tục.
He took uninterrupted occupancy of this position for ten years.
Anh ấy đã đảm nhận vị trí này liên tục trong mười năm.
Work went on as usual inside, uninterrupted by outside repairs.
Công việc vẫn diễn ra như thường lệ bên trong, không bị gián đoạn bởi các sửa chữa bên ngoài.
the day began cold and blustery, in contrast to almost two weeks of uninterrupted sunshine.
Ngày bắt đầu lạnh và có gió, trái ngược với gần hai tuần nắng bất tận.
Alongside uninterrupted loading and shipside delivery are both of the forms of direct transshipment.
Bên cạnh việc bốc hàng liên tục và giao hàng trực tiếp đến tàu, cả hai đều là hình thức của chuyển tải trực tiếp.
The processes that are both artificial denudation and artificial accumulation to original geomorphy were uninterrupted, and original geomorphy was eroded by floodwater.
Các quá trình vừa là xóa bỏ nhân tạo vừa là tích lũy nhân tạo đối với địa hình ban đầu không bị gián đoạn, và địa hình ban đầu bị xói mòn bởi nước lụt.
We reduce the purchase cost of customers by commercial etools, and remain uninterrupted supply. Staffs have innovation spirit,always show con sideration for customers, and are rust.
Chúng tôi giảm chi phí mua hàng của khách hàng bằng các công cụ thương mại và vẫn đảm bảo nguồn cung không bị gián đoạn. Nhân viên có tinh thần sáng tạo, luôn thể hiện sự quan tâm đến khách hàng và luôn sẵn sàng.
This Australian Karri wood has a beautiful mahogany color; used extensively in the building industry, particularly in roofs due to the length and uninterrupted knot-free nature of the trunk.
Loại gỗ Karri của Úc này có màu gỗ gụ rất đẹp; được sử dụng rộng rãi trong ngành xây dựng, đặc biệt là trong mái nhà do chiều dài và bản chất không có nút thắt của thân cây.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay