consentir

[Mỹ]/kənˈsentɪə/
[Anh]/kənˈsentɪr/

Dịch

n. a person who gives consent; consenter

Cụm từ & Cách kết hợp

to consentir

để đồng ý

consentirs quickly

đồng ý nhanh chóng

consentir fully

đồng ý hoàn toàn

consentiring now

đang đồng ý

consentired today

đã đồng ý hôm nay

consentired yesterday

đã đồng ý ngày hôm qua

consentirs often

thường đồng ý

consentiring silently

đồng ý một cách lặng lẽ

consentired already

đã đồng ý rồi

Câu ví dụ

after hours of begging, he finally consented to a compromise.

Sau nhiều giờ năn nỉ, anh ta cuối cùng đã đồng ý thỏa hiệp.

the manager would not consent to any changes in the schedule.

Người quản lý không đồng ý với bất kỳ thay đổi nào trong lịch trình.

she reluctantly consented to answer a few more questions.

Cô ấy miễn cưỡng đồng ý trả lời một vài câu hỏi nữa.

my parents refused to consent to my plan to move abroad.

Bố mẹ tôi từ chối đồng ý với kế hoạch của tôi là chuyển ra nước ngoài.

they consented to the terms of the contract before signing.

Họ đồng ý với các điều khoản của hợp đồng trước khi ký.

the board finally consented to an emergency meeting.

Hội đồng cuối cùng đã đồng ý với cuộc họp khẩn cấp.

he would never consent to such a risky investment.

Anh ta sẽ không bao giờ đồng ý với một khoản đầu tư rủi ro như vậy.

she consented to the interview on the condition of anonymity.

Cô ấy đồng ý phỏng vấn với điều kiện được bảo mật danh tính.

the landlord consented to repairs after repeated complaints.

Chủ nhà đã đồng ý sửa chữa sau nhiều khiếu nại.

we cannot proceed unless everyone consents to the proposal.

Chúng tôi không thể tiến hành trừ khi mọi người đồng ý với đề xuất.

he consented to testify in court despite the pressure.

Anh ta đồng ý làm chứng tại tòa mặc dù bị gây áp lực.

she would not consent to being treated unfairly.

Cô ấy không đồng ý bị đối xử bất công.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay