aceptar

[Mỹ]/əkˈsept/
[Anh]/ækˈsept/

Dịch

v. để chấp nhận; để nhận hoặc lấy một thứ được đưa ra; sẵn sàng đồng ý hoặc làm một điều gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

aceptar responsabilidades

Chấp nhận trách nhiệm

aceptar culpa

Chấp nhận lỗi lầm

aceptar convite

Chấp nhận lời mời

aceptar cambios

Chấp nhận sự thay đổi

aceptar derrota

Chấp nhận thất bại

aceptar propuesta

Chấp nhận đề xuất

aceptar disculpas

Chấp nhận lời xin lỗi

aceptar cargos

Chấp nhận chức vụ

aceptar condiciones

Chấp nhận điều kiện

aceptar decisiones

Chấp nhận quyết định

Câu ví dụ

she was reluctant to accept the job offer from the rival company.

Cô ấy không muốn chấp nhận lời đề nghị công việc từ công ty đối thủ.

the company decided to accept the proposed merger terms.

Công ty đã quyết định chấp nhận các điều khoản sáp nhập được đề xuất.

he found it difficult to accept constructive criticism from his colleagues.

Anh ấy thấy khó khăn để chấp nhận những lời chỉ trích mang tính xây dựng từ đồng nghiệp.

the museum will accept donations of historical artifacts from the public.

Bảo tàng sẽ chấp nhận các khoản quyên góp hiện vật lịch sử từ công chúng.

we should accept that mistakes are part of the learning process.

Chúng ta nên chấp nhận rằng sai lầm là một phần của quá trình học hỏi.

the judge was forced to accept the evidence presented by the defense team.

Tòa án buộc phải chấp nhận bằng chứng được trình bày bởi đội ngũ phòng thủ.

she learned to accept her limitations and focus on her strengths.

Cô ấy học cách chấp nhận những giới hạn của mình và tập trung vào điểm mạnh.

our online platform now accepts credit card payments for all purchases.

Nền tảng trực tuyến của chúng tôi hiện chấp nhận thanh toán bằng thẻ tín dụng cho tất cả các mua sắm.

he had to accept the reality that his startup business had failed.

Anh ấy phải chấp nhận thực tế rằng doanh nghiệp khởi nghiệp của mình đã thất bại.

the committee agreed to accept new members starting next month.

Hội đồng đã đồng ý chấp nhận các thành viên mới bắt đầu từ tháng tới.

it is important to accept apologies sincerely when someone wrongs you.

Rất quan trọng để chân thành chấp nhận lời xin lỗi khi ai đó làm tổn thương bạn.

she finally decided to accept the invitation to speak at the conference.

Cô ấy cuối cùng đã quyết định chấp nhận lời mời phát biểu tại hội nghị.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay