conserving

[Mỹ]/[kənˈsɜːvɪŋ]/
[Anh]/[kənˈsɜːrvɪŋ]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Bảo vệ điều gì đó khỏi tác hại hoặc phá hủy; bảo toàn.; Sử dụng (nguồn lực) một cách cẩn thận và không gây lãng phí.
adj. Liên quan đến hoặc thực hành bảo tồn.

Cụm từ & Cách kết hợp

conserving energy

tiết kiệm năng lượng

conserving resources

tiết kiệm tài nguyên

conserving water

tiết kiệm nước

conserving forests

bảo tồn rừng

conserved land

đất được bảo tồn

conserved area

khu vực được bảo tồn

conserving wildlife

bảo tồn động vật hoang dã

conserving heritage

bảo tồn di sản

conserving funds

tiết kiệm quỹ

conserving history

bảo tồn lịch sử

Câu ví dụ

we are actively conserving water during the drought.

Chúng tôi đang tích cực bảo tồn nước trong thời kỳ hạn hán.

conserving energy is crucial for a sustainable future.

Bảo tồn năng lượng là rất quan trọng cho một tương lai bền vững.

the museum is conserving valuable historical artifacts.

Bảo tàng đang bảo tồn những hiện vật lịch sử có giá trị.

conserving rainforests helps protect biodiversity.

Bảo tồn rừng mưa nhiệt đới giúp bảo vệ đa dạng sinh học.

the government is implementing policies for conserving natural resources.

Chính phủ đang thực hiện các chính sách để bảo tồn tài nguyên thiên nhiên.

conserving wildlife habitats is essential for their survival.

Bảo tồn môi trường sống của động vật hoang dã là điều cần thiết cho sự sống còn của chúng.

she is conserving her strength for the upcoming marathon.

Cô ấy đang tiết kiệm sức lực cho cuộc chạy marathon sắp tới.

conserving food reduces waste and saves money.

Bảo tồn thực phẩm giúp giảm lãng phí và tiết kiệm tiền.

the park rangers are conserving the area's natural beauty.

Các kiểm lâm viên đang bảo tồn vẻ đẹp tự nhiên của khu vực.

conserving old buildings preserves our cultural heritage.

Bảo tồn các tòa nhà cũ bảo tồn di sản văn hóa của chúng ta.

they are conserving valuable data on the company's servers.

Họ đang bảo tồn dữ liệu có giá trị trên máy chủ của công ty.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay