depleting resources
các nguồn tài nguyên đang cạn kiệt
depleting supplies
nguồn cung cấp đang cạn kiệt
depleting energy
năng lượng đang cạn kiệt
depleting funds
quỹ đang cạn kiệt
depleting stocks
hàng tồn kho đang cạn kiệt
depleting reserves
các dự trữ đang cạn kiệt
depleting assets
tài sản đang cạn kiệt
depleting capacity
khả năng đang cạn kiệt
depleting water
nguồn nước đang cạn kiệt
depleting nutrients
chất dinh dưỡng đang cạn kiệt
the constant use of resources is depleting our planet's natural reserves.
Việc sử dụng tài nguyên liên tục đang làm cạn kiệt các nguồn dự trữ tự nhiên của hành tinh chúng ta.
excessive fishing is depleting fish populations in the ocean.
Việc đánh bắt cá quá mức đang làm suy giảm số lượng cá trong đại dương.
his energy was depleting after a long day of work.
Năng lượng của anh ấy đang suy giảm sau một ngày làm việc dài.
depleting the soil of nutrients can lead to poor crop yields.
Việc làm cạn kiệt chất dinh dưỡng trong đất có thể dẫn đến năng suất cây trồng thấp.
the drought is depleting the water supply in the region.
Hạn hán đang làm cạn kiệt nguồn cung cấp nước trong khu vực.
overconsumption is depleting our planet's resources faster than they can be replenished.
Sử dụng quá mức đang làm cạn kiệt tài nguyên của hành tinh chúng ta nhanh hơn tốc độ có thể được bổ sung.
depleting your savings can lead to financial instability.
Việc làm cạn kiệt tiền tiết kiệm của bạn có thể dẫn đến tình trạng bất ổn tài chính.
the company's profits are depleting due to increased competition.
Lợi nhuận của công ty đang suy giảm do sự cạnh tranh gia tăng.
environmental changes are depleting biodiversity in many ecosystems.
Những thay đổi về môi trường đang làm suy giảm đa dạng sinh học ở nhiều hệ sinh thái.
depleting the ozone layer poses a significant risk to life on earth.
Việc làm suy giảm tầng ozone gây ra một nguy cơ đáng kể cho sự sống trên Trái Đất.
depleting resources
các nguồn tài nguyên đang cạn kiệt
depleting supplies
nguồn cung cấp đang cạn kiệt
depleting energy
năng lượng đang cạn kiệt
depleting funds
quỹ đang cạn kiệt
depleting stocks
hàng tồn kho đang cạn kiệt
depleting reserves
các dự trữ đang cạn kiệt
depleting assets
tài sản đang cạn kiệt
depleting capacity
khả năng đang cạn kiệt
depleting water
nguồn nước đang cạn kiệt
depleting nutrients
chất dinh dưỡng đang cạn kiệt
the constant use of resources is depleting our planet's natural reserves.
Việc sử dụng tài nguyên liên tục đang làm cạn kiệt các nguồn dự trữ tự nhiên của hành tinh chúng ta.
excessive fishing is depleting fish populations in the ocean.
Việc đánh bắt cá quá mức đang làm suy giảm số lượng cá trong đại dương.
his energy was depleting after a long day of work.
Năng lượng của anh ấy đang suy giảm sau một ngày làm việc dài.
depleting the soil of nutrients can lead to poor crop yields.
Việc làm cạn kiệt chất dinh dưỡng trong đất có thể dẫn đến năng suất cây trồng thấp.
the drought is depleting the water supply in the region.
Hạn hán đang làm cạn kiệt nguồn cung cấp nước trong khu vực.
overconsumption is depleting our planet's resources faster than they can be replenished.
Sử dụng quá mức đang làm cạn kiệt tài nguyên của hành tinh chúng ta nhanh hơn tốc độ có thể được bổ sung.
depleting your savings can lead to financial instability.
Việc làm cạn kiệt tiền tiết kiệm của bạn có thể dẫn đến tình trạng bất ổn tài chính.
the company's profits are depleting due to increased competition.
Lợi nhuận của công ty đang suy giảm do sự cạnh tranh gia tăng.
environmental changes are depleting biodiversity in many ecosystems.
Những thay đổi về môi trường đang làm suy giảm đa dạng sinh học ở nhiều hệ sinh thái.
depleting the ozone layer poses a significant risk to life on earth.
Việc làm suy giảm tầng ozone gây ra một nguy cơ đáng kể cho sự sống trên Trái Đất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay