constipate

[Mỹ]/'kɒnstɪ,peɪt/
[Anh]/ˈkɑnstəˌpet/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. chịu đựng chứng táo bón.
Word Forms
quá khứ phân từconstipated
thì quá khứconstipated
hiện tại phân từconstipating
ngôi thứ ba số ítconstipates

Câu ví dụ

The baby is constipated.

Bé bị táo bón.

It has the main treatment effects on the following as: inappetence, poor appetite, stuffy feeling in chest, stool constipate, sputum stasis, fat body, ebriety, naupathia and others.

Nó có những tác dụng điều trị chính sau đây: chán ăn, ăn kém, cảm giác ngực đầy, táo bón, ứ đọng đờm, béo phì, say xỉn, bệnh tả và các bệnh khác.

eating too much cheese can constipate you

Ăn quá nhiều phô mai có thể khiến bạn bị táo bón.

Ví dụ thực tế

Hopefully, you're not constipated. Just go fast.

Hy vọng bạn không bị táo bón. Hãy đi nhanh thôi.

Nguồn: Hobby suggestions for React

How long has been constipated for?

Bạn đã bị táo bón bao lâu rồi?

Nguồn: National Geographic Science Popularization (Video Version)

Stress can definitely make you constipated, too.

Căng thẳng chắc chắn cũng có thể khiến bạn bị táo bón đấy.

Nguồn: One Hundred Thousand Whys

No, sometimes I get constipated and sometimes I have diarrhea.

Không, đôi khi tôi bị táo bón và đôi khi tôi bị tiêu chảy.

Nguồn: Doctor-Patient English Dialogue

Rarely, if a polyp is very large, it can cause obstructive symptoms like abdominal pain and constipation.

Hiếm khi, nếu một polyp rất lớn, nó có thể gây ra các triệu chứng tắc nghẽn như đau bụng và táo bón.

Nguồn: Osmosis - Digestion

Groans is for constipation and muscle weakness, both of which are partly due to decreased muscle contractions.

Tiếng rên là do táo bón và yếu cơ, cả hai đều chủ yếu là do giảm sự co bóp của cơ.

Nguồn: Osmosis - Urinary

No. It's not exciting, it's constipating, and I'm only doing it to avoid Mom.

Không. Nó không thú vị, nó khiến tôi bị táo bón, và tôi chỉ làm vậy để tránh xa mẹ.

Nguồn: Young Sheldon - Season 2

I see. And when you are constipated, do you take laxatives, or do you give yourself an enema?

Tôi hiểu. Và khi bạn bị táo bón, bạn có dùng thuốc nhuận tràng không, hay bạn tự dùng thuốc thụt?

Nguồn: Doctor-Patient English Dialogue

Toxic metabolites also affect the autonomic nervous system regulating gastrointestinal motility, and this can causes abdominal pain, constipation, and vomiting.

Các chất chuyển hóa độc hại cũng ảnh hưởng đến hệ thần kinh tự chủ điều hòa nhu động ruột, và điều này có thể gây ra đau bụng, táo bón và nôn mửa.

Nguồn: Osmosis - Blood Cancer

What the hell is wrong with you? I'm helping you with stephanie. By making constipated moose sounds?

Chuyện quái gì đang xảy ra với bạn vậy? Tôi đang giúp bạn với stephanie. Bằng cách tạo ra những âm thanh của hươu đực bị táo bón?

Nguồn: The Big Bang Theory Season 2

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay