| thì quá khứ | defecated |
| quá khứ phân từ | defecated |
| ngôi thứ ba số ít | defecates |
| hiện tại phân từ | defecating |
| số nhiều | defecates |
Frugivorous animals usually consume the pulp and regurgitate or defecate the seeds intact.
Các loài động vật ăn quả thường ăn phần thịt quả và nhả hoặc thải ra ngoài các hạt giống nguyên vẹn.
Arrive gravid and terminal, increscent uterus and fetal show an oppressive rectum first, also can cause defecate difficulty.
Đến khi mang thai và kết thúc, tử cung to ra và thai nhi cho thấy một hậu môn bị đè nén trước tiên, cũng có thể gây khó khăn khi thải phân.
Defecate color is light, the capacity is much, submit grease form or spumescent, chang Fu has effluvial taste more at surface.
Màu phân nhạt, dung tích nhiều, thải ra dưới dạng mỡ hoặc bọt, Chang Fu có vị hôi hơn ở bề mặt.
The doctor asked the patient if he had defecated recently.
Bác sĩ hỏi bệnh nhân xem anh ấy đã đi tiêu gần đây chưa.
It is important for babies to defecate regularly.
Điều quan trọng là đối với trẻ sơ sinh cần đi tiêu thường xuyên.
Some animals defecate in specific areas to mark their territory.
Một số loài động vật thải phân ở những khu vực cụ thể để đánh dấu lãnh thổ của chúng.
The dog needs to defecate before going on a long car ride.
Con chó cần đi tiêu trước khi đi xe hơi đường dài.
Constipation can make it difficult to defecate.
Táo bón có thể gây khó khăn khi đi tiêu.
It is not polite to defecate in public places.
Không lịch sự khi đi tiêu ở nơi công cộng.
Some medications can affect a person's ability to defecate.
Một số loại thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng đi tiêu của một người.
The child was embarrassed when he accidentally defecated in his pants.
Bé trai cảm thấy xấu hổ khi vô tình đi tiêu vào quần của mình.
Proper hygiene practices are important after defecating.
Việc thực hành vệ sinh đúng cách rất quan trọng sau khi đi tiêu.
Frugivorous animals usually consume the pulp and regurgitate or defecate the seeds intact.
Các loài động vật ăn quả thường ăn phần thịt quả và nhả hoặc thải ra ngoài các hạt giống nguyên vẹn.
Arrive gravid and terminal, increscent uterus and fetal show an oppressive rectum first, also can cause defecate difficulty.
Đến khi mang thai và kết thúc, tử cung to ra và thai nhi cho thấy một hậu môn bị đè nén trước tiên, cũng có thể gây khó khăn khi thải phân.
Defecate color is light, the capacity is much, submit grease form or spumescent, chang Fu has effluvial taste more at surface.
Màu phân nhạt, dung tích nhiều, thải ra dưới dạng mỡ hoặc bọt, Chang Fu có vị hôi hơn ở bề mặt.
The doctor asked the patient if he had defecated recently.
Bác sĩ hỏi bệnh nhân xem anh ấy đã đi tiêu gần đây chưa.
It is important for babies to defecate regularly.
Điều quan trọng là đối với trẻ sơ sinh cần đi tiêu thường xuyên.
Some animals defecate in specific areas to mark their territory.
Một số loài động vật thải phân ở những khu vực cụ thể để đánh dấu lãnh thổ của chúng.
The dog needs to defecate before going on a long car ride.
Con chó cần đi tiêu trước khi đi xe hơi đường dài.
Constipation can make it difficult to defecate.
Táo bón có thể gây khó khăn khi đi tiêu.
It is not polite to defecate in public places.
Không lịch sự khi đi tiêu ở nơi công cộng.
Some medications can affect a person's ability to defecate.
Một số loại thuốc có thể ảnh hưởng đến khả năng đi tiêu của một người.
The child was embarrassed when he accidentally defecated in his pants.
Bé trai cảm thấy xấu hổ khi vô tình đi tiêu vào quần của mình.
Proper hygiene practices are important after defecating.
Việc thực hành vệ sinh đúng cách rất quan trọng sau khi đi tiêu.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay