constituents

[Mỹ]/[kənˈstɪtjuənts]/
[Anh]/[kənˈstɪtjuənts]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Những người là thành viên của một nhóm, tổ chức hoặc cử tri; các thành phần của một thứ gì đó; trong ngữ pháp, các thành phần của một câu bao gồm chủ ngữ, động từ và túc từ.
v. Làm thành hoặc tạo nên một thứ gì đó.

Cụm từ & Cách kết hợp

constituents matter

các thành phần quan trọng

identifying constituents

xác định các thành phần

constituent parts

các bộ phận cấu thành

constituent assembly

hội nghị các thành phần

constituents' views

quan điểm của các thành phần

constituent base

nền tảng các thành phần

constituent services

dịch vụ cho các thành phần

constituent election

cuộc bầu cử các thành phần

constituents represent

các thành phần đại diện

constituent support

sự ủng hộ của các thành phần

Câu ví dụ

the company's key constituents are its customers and employees.

những thành phần then chốt của công ty là khách hàng và nhân viên.

understanding the needs of constituents is vital for political success.

việc hiểu nhu cầu của các thành phần là điều thiết yếu cho thành công chính trị.

we analyzed the constituents of the soil to determine its fertility.

chúng tôi đã phân tích các thành phần của đất để xác định độ màu mỡ của nó.

the constituents of the committee included representatives from various departments.

các thành viên của hội đồng bao gồm các đại diện từ nhiều phòng ban khác nhau.

the constituents of a good business plan are market research and financial projections.

các thành phần của một kế hoạch kinh doanh tốt là nghiên cứu thị trường và dự báo tài chính.

the constituents of the sauce included olive oil, garlic, and herbs.

các thành phần của sốt bao gồm dầu ô liu, tỏi và các loại thảo mộc.

the constituents of the team worked together to achieve the project goals.

các thành viên của đội ngũ đã cùng nhau làm việc để đạt được mục tiêu của dự án.

the politician sought to engage with his constituents during the campaign.

chính trị gia này đã cố gắng tương tác với các cử tri của mình trong chiến dịch.

the chemical constituents of the drug were carefully examined in the lab.

các thành phần hóa học của loại thuốc này đã được kiểm tra cẩn thận trong phòng thí nghiệm.

the constituents of the ecosystem are interconnected and interdependent.

các thành phần của hệ sinh thái liên quan mật thiết và phụ thuộc lẫn nhau.

we need to identify the core constituents of our brand identity.

chúng ta cần xác định các thành phần cốt lõi của bản sắc thương hiệu của mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay