voters

[Mỹ]/[ˈvəʊtəz]/
[Anh]/[ˈvoʊtərz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. những người có quyền bỏ phiếu; những người tham gia bỏ phiếu; cử tri

Cụm từ & Cách kết hợp

motivating voters

khuyến khích cử tri

angry voters

cử tri tức giận

young voters

cử tri trẻ tuổi

key voters

cử tri then chốt

first voters

cử tri đầu tiên

registering voters

cử tri đăng ký

influencing voters

ảnh hưởng đến cử tri

undecided voters

cử tri chưa quyết định

active voters

cử tri tích cực

loyal voters

cử tri trung thành

Câu ví dụ

the candidates are eager to reach out to voters in key districts.

Các ứng cử viên đang háo hức muốn tiếp cận cử tri ở các khu vực then chốt.

many young voters are undecided about which candidate to support.

Rất nhiều cử tri trẻ vẫn chưa quyết định ủng hộ ứng cử viên nào.

the election results will depend on the turnout of voters.

Kết quả bầu cử sẽ phụ thuộc vào tỷ lệ cử tri đi bầu.

party leaders are trying to mobilize their base of voters.

Các lãnh đạo đảng đang cố gắng huy động cử tri của họ.

disengaged voters may not participate in the upcoming election.

Cử tri không quan tâm có thể không tham gia vào cuộc bầu cử sắp tới.

the campaign team is targeting swing voters with persuasive messaging.

Đội ngũ vận động đang nhắm đến cử tri dễ dao động bằng các thông điệp thuyết phục.

early voting allows voters more flexibility in casting their ballots.

Bầu cử sớm cho phép cử tri có nhiều sự linh hoạt hơn khi bỏ phiếu.

the pollsters surveyed a random sample of registered voters.

Các nhà thăm dò dư luận đã khảo sát một mẫu ngẫu nhiên của cử tri đã đăng ký.

frustrated voters expressed their dissatisfaction with the current government.

Cử tri thất vọng đã bày tỏ sự không hài lòng với chính phủ hiện tại.

educated voters tend to be more informed about the issues.

Cử tri được giáo dục thường có xu hướng am hiểu hơn về các vấn đề.

the new law aims to encourage greater participation among voters.

Luật mới nhằm khuyến khích sự tham gia nhiều hơn từ cử tri.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay