consultative

[Mỹ]/kən'sʌltətɪv/
[Anh]/kən'sʌltətɪv/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. liên quan đến thảo luận hoặc cung cấp lời khuyên

Cụm từ & Cách kết hợp

consultative approach

phương pháp tiếp cận tư vấn

consultative process

quy trình tư vấn

consultative role

vai trò tư vấn

consultative committee

ủy ban tư vấn

Câu ví dụ

consultative approach to problem-solving

phương pháp tiếp cận giải quyết vấn đề mang tính tư vấn

Ví dụ thực tế

Voters will be asked whether they want to alter the colonial-era constitution to give Aboriginal Australians formal recognition and a consultative role in Parliament.

Người dân sẽ được hỏi liệu họ có muốn sửa đổi hiến pháp thời kỳ thuộc địa để trao cho người bản địa Australia sự công nhận chính thức và vai trò tham vấn trong Quốc hội hay không.

Nguồn: BBC Listening Collection May 2023

New South Wales has appointed John Cobb as the chair of the blackspot consultative panel, and many of your listeners know John is a very experienced parliamentarian.

New South Wales đã bổ nhiệm John Cobb làm chủ tịch của hội đồng tư vấn về các điểm đen, và nhiều người trong số các thính giả của bạn biết John là một nghị sĩ rất có kinh nghiệm.

Nguồn: ZTJ212 Jane - TEM 8 Listening Audio

Thanks.New South Wales has appointed John Cobb as the chair of the Black Spot consultative panel, and many of your listeners know John is a very experienced parliamentarian.

Cảm ơn.New South Wales đã bổ nhiệm John Cobb làm chủ tịch của hội đồng tư vấn về các điểm đen, và nhiều người trong số các thính giả của bạn biết John là một nghị sĩ rất có kinh nghiệm.

Nguồn: Starfire TEM-8 Listening [Comprehensive Practice 20+8 Articles]

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay