contemplates life
suy ngẫm về cuộc sống
contemplates future
suy ngẫm về tương lai
contemplates choices
suy ngẫm về những lựa chọn
contemplates options
suy ngẫm về những lựa chọn
contemplates meaning
suy ngẫm về ý nghĩa
contemplates existence
suy ngẫm về sự tồn tại
contemplates change
suy ngẫm về sự thay đổi
contemplates happiness
suy ngẫm về hạnh phúc
contemplates decisions
suy ngẫm về những quyết định
contemplates possibilities
suy ngẫm về những khả năng
she contemplates her future career choices.
Cô ấy suy nghĩ về những lựa chọn sự nghiệp trong tương lai của mình.
he often contemplates the meaning of life.
Anh ấy thường xuyên suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
the artist contemplates her next masterpiece.
Nghệ sĩ ấy suy nghĩ về kiệt tác tiếp theo của cô ấy.
they contemplate moving to a new city.
Họ cân nhắc chuyển đến một thành phố mới.
she contemplates the challenges ahead.
Cô ấy suy nghĩ về những thử thách phía trước.
he contemplates the impact of his decisions.
Anh ấy suy nghĩ về tác động của những quyết định của mình.
she contemplates reading a new book this weekend.
Cô ấy cân nhắc đọc một cuốn sách mới vào cuối tuần này.
they contemplate taking a vacation together.
Họ cân nhắc đi nghỉ dưỡng cùng nhau.
he contemplates the possibility of starting his own business.
Anh ấy cân nhắc khả năng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
she contemplates how to improve her skills.
Cô ấy cân nhắc cách cải thiện kỹ năng của mình.
contemplates life
suy ngẫm về cuộc sống
contemplates future
suy ngẫm về tương lai
contemplates choices
suy ngẫm về những lựa chọn
contemplates options
suy ngẫm về những lựa chọn
contemplates meaning
suy ngẫm về ý nghĩa
contemplates existence
suy ngẫm về sự tồn tại
contemplates change
suy ngẫm về sự thay đổi
contemplates happiness
suy ngẫm về hạnh phúc
contemplates decisions
suy ngẫm về những quyết định
contemplates possibilities
suy ngẫm về những khả năng
she contemplates her future career choices.
Cô ấy suy nghĩ về những lựa chọn sự nghiệp trong tương lai của mình.
he often contemplates the meaning of life.
Anh ấy thường xuyên suy nghĩ về ý nghĩa cuộc sống.
the artist contemplates her next masterpiece.
Nghệ sĩ ấy suy nghĩ về kiệt tác tiếp theo của cô ấy.
they contemplate moving to a new city.
Họ cân nhắc chuyển đến một thành phố mới.
she contemplates the challenges ahead.
Cô ấy suy nghĩ về những thử thách phía trước.
he contemplates the impact of his decisions.
Anh ấy suy nghĩ về tác động của những quyết định của mình.
she contemplates reading a new book this weekend.
Cô ấy cân nhắc đọc một cuốn sách mới vào cuối tuần này.
they contemplate taking a vacation together.
Họ cân nhắc đi nghỉ dưỡng cùng nhau.
he contemplates the possibility of starting his own business.
Anh ấy cân nhắc khả năng bắt đầu công việc kinh doanh của riêng mình.
she contemplates how to improve her skills.
Cô ấy cân nhắc cách cải thiện kỹ năng của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay