contention

[Mỹ]/kənˈtenʃn/
[Anh]/kənˈtenʃn/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. cạnh tranh, tranh chấp, khẳng định.
Word Forms
số nhiềucontentions

Cụm từ & Cách kết hợp

bone of contention

điểm tranh chấp

contention window

cửa sổ tranh chấp

resource contention

tranh chấp tài nguyên

Câu ví dụ

be in contention for the championship

ở trong vòng tranh chấp chức vô địch

My contention is that...

Luận điểm của tôi là...

This is an issue of great contention at the moment.

Đây là một vấn đề tranh chấp lớn vào thời điểm này.

My contention is that the scheme will never work.

Luận điểm của tôi là kế hoạch này sẽ không bao giờ thành công.

Three players are in contention to win the title.

Ba cầu thủ đang tranh chấp chức vô địch.

the top guns in contention for the coveted post of chairman.

những người giỏi nhất tranh chấp vị trí chủ tịch được khao khát.

The study of English requires effort and contention of mind.

Nghiên cứu tiếng Anh đòi hỏi nỗ lực và sự tranh luận của tâm trí.

Only three teams are now in contention for the title.

Chỉ có ba đội đang tranh chấp chức vô địch.

The property left by their father was a bone of contention between the brothers.

Bất động sản mà cha họ để lại là một điểm tranh chấp giữa các anh em.

The teams met in fierce contention for first place.

Các đội gặp nhau trong cuộc tranh chấp khốc liệt để giành vị trí thứ nhất.

the captured territory was one of the main areas of contention between the two countries.

vùng lãnh thổ bị chiếm đóng là một trong những vấn đề tranh chấp chính giữa hai quốc gia.

Columbus's contention that the earth was round turned out to be correct.

Luận điểm của Columbus rằng trái đất hình tròn hóa ra là đúng.

The interpretation of this painting has long been a bone of contention among art historians.

Việc giải thích bức tranh này từ lâu đã là một điểm tranh chấp giữa các nhà sử học nghệ thuật.

His contentions cannot be laughed out of court.

Những lập luận của ông ta không thể bị bác bỏ tại tòa.

they dispute the contention that changes in interest rates directly affect the price level.

họ tranh cãi về quan điểm cho rằng những thay đổi về lãi suất ảnh hưởng trực tiếp đến mức giá.

P-DCF mechanism adopts the technique of piggybacking reserved contention window.

Cơ chế P-DCF áp dụng kỹ thuật piggybacking cửa sổ tranh chấp dự trữ.

and coeditor of State and Society in 21st-Century China: Crisis, Contention, and Legitimation (2004).

và đồng biên tập của Nhà nước và Xã hội ở Trung Quốc thế kỷ 21: Khủng hoảng, Tranh chấp và Chính danh (2004).

The channeling of E.U. funds to the Palestinian Authority to unofficial or semiofficial accounts was a bone of contention that often troubled many an honest official of the Union.

Việc chuyển tiền của EU cho Cơ quan quản lý Palestine vào các tài khoản không chính thức hoặc bán chính thức là một điểm tranh chấp thường xuyên khiến nhiều quan chức chính phủ trung thực phải lo lắng.

Ví dụ thực tế

On balance, I hold the contention that exams are useful rather than harmful.

Xét tổng thể, tôi cho rằng các kỳ thi hữu ích hơn là gây hại.

Nguồn: English Major Level 4 Writing Full Score Template

Pay, historically a big bone of contention, is the easier part to settle.

Lương, về mặt lịch sử là một điểm tranh chấp lớn, là phần dễ giải quyết hơn.

Nguồn: The Economist (Summary)

But that refundable part is actually a point of contention.

Nhưng phần có thể hoàn lại đó thực sự là một điểm tranh chấp.

Nguồn: NPR News March 2017 Compilation

The real bone of contention has been this issue of the $15 minimum wage.

Điểm tranh chấp thực sự là vấn đề về mức lương tối thiểu 15 đô la.

Nguồn: BBC Listening March 2021 Collection

Komarov's remains are also a point of contention.

Thi hài của Komarov cũng là một điểm tranh chấp.

Nguồn: Reel Knowledge Scroll

A bone of contention is the cause of a long-standing argument.

Một điểm tranh chấp là nguyên nhân của một cuộc tranh luận kéo dài.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

It's been a big point of contention in the community.

Nó là một điểm tranh chấp lớn trong cộng đồng.

Nguồn: NPR News August 2023 Compilation

This is a little different from having a bone of contention.

Điều này hơi khác so với việc có một điểm tranh chấp.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

A more informal way to say bone of contention is sticking point.

Một cách nói không trang trọng hơn cho 'bone of contention' là 'sticking point'.

Nguồn: VOA Special October 2019 Collection

So when they are in contention for an Oscar, it means something deeper.

Vì vậy, khi họ tranh giải Oscar, điều đó có nghĩa là một điều gì đó sâu sắc hơn.

Nguồn: CNN 10 Student English January 2019 Collection

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay