| số nhiều | contextualists |
contextualist approach
phương pháp ngữ cảnh
being contextualist
là người theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist view
quan điểm ngữ cảnh
a contextualist
một người theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist framework
khung lý thuyết ngữ cảnh
contextualist reading
giải thích theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist analysis
phân tích theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist perspective
quan điểm từ góc nhìn ngữ cảnh
contextualist stance
điều kiện theo quan điểm ngữ cảnh
becoming contextualist
trở thành người theo quan điểm ngữ cảnh
the professor's contextualist approach emphasized understanding language within specific situations.
Phương pháp tiếp cận hiện thực của giáo sư nhấn mạnh việc hiểu ngôn ngữ trong các tình huống cụ thể.
a contextualist reading of the poem reveals deeper layers of meaning.
Việc giải thích theo quan điểm hiện thực đối với bài thơ phơi bày các lớp ý nghĩa sâu sắc hơn.
his contextualist theory suggests that meaning is relative to the setting.
Lý thuyết hiện thực của ông cho rằng ý nghĩa là tương đối với bối cảnh.
the legal team adopted a contextualist strategy to present their case.
Đội ngũ luật sư đã áp dụng chiến lược hiện thực để trình bày vụ việc của họ.
she offered a contextualist analysis of the historical event, considering various factors.
Cô đưa ra một phân tích hiện thực về sự kiện lịch sử, xem xét nhiều yếu tố khác nhau.
the researcher's contextualist perspective highlighted the importance of cultural background.
Quan điểm hiện thực của nhà nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của bối cảnh văn hóa.
a contextualist understanding of the text requires considering the author's intent.
Một hiểu biết theo quan điểm hiện thực về văn bản đòi hỏi phải xem xét ý định của tác giả.
the debate centered on whether to adopt a universalist or contextualist view.
Tranh luận tập trung vào việc nên áp dụng quan điểm phổ quát hay hiện thực.
his contextualist framework allowed for a more nuanced interpretation of the data.
Khung lý thuyết hiện thực của ông cho phép diễn giải dữ liệu một cách tinh tế hơn.
the linguist's contextualist research explored how language use varies across communities.
Nghiên cứu hiện thực của nhà ngôn ngữ học khám phá cách sử dụng ngôn ngữ thay đổi giữa các cộng đồng.
the argument presented a strong case for a contextualist interpretation of the evidence.
Luận điểm đưa ra một lập luận mạnh mẽ cho việc diễn giải bằng quan điểm hiện thực đối với bằng chứng.
contextualist approach
phương pháp ngữ cảnh
being contextualist
là người theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist view
quan điểm ngữ cảnh
a contextualist
một người theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist framework
khung lý thuyết ngữ cảnh
contextualist reading
giải thích theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist analysis
phân tích theo quan điểm ngữ cảnh
contextualist perspective
quan điểm từ góc nhìn ngữ cảnh
contextualist stance
điều kiện theo quan điểm ngữ cảnh
becoming contextualist
trở thành người theo quan điểm ngữ cảnh
the professor's contextualist approach emphasized understanding language within specific situations.
Phương pháp tiếp cận hiện thực của giáo sư nhấn mạnh việc hiểu ngôn ngữ trong các tình huống cụ thể.
a contextualist reading of the poem reveals deeper layers of meaning.
Việc giải thích theo quan điểm hiện thực đối với bài thơ phơi bày các lớp ý nghĩa sâu sắc hơn.
his contextualist theory suggests that meaning is relative to the setting.
Lý thuyết hiện thực của ông cho rằng ý nghĩa là tương đối với bối cảnh.
the legal team adopted a contextualist strategy to present their case.
Đội ngũ luật sư đã áp dụng chiến lược hiện thực để trình bày vụ việc của họ.
she offered a contextualist analysis of the historical event, considering various factors.
Cô đưa ra một phân tích hiện thực về sự kiện lịch sử, xem xét nhiều yếu tố khác nhau.
the researcher's contextualist perspective highlighted the importance of cultural background.
Quan điểm hiện thực của nhà nghiên cứu nhấn mạnh tầm quan trọng của bối cảnh văn hóa.
a contextualist understanding of the text requires considering the author's intent.
Một hiểu biết theo quan điểm hiện thực về văn bản đòi hỏi phải xem xét ý định của tác giả.
the debate centered on whether to adopt a universalist or contextualist view.
Tranh luận tập trung vào việc nên áp dụng quan điểm phổ quát hay hiện thực.
his contextualist framework allowed for a more nuanced interpretation of the data.
Khung lý thuyết hiện thực của ông cho phép diễn giải dữ liệu một cách tinh tế hơn.
the linguist's contextualist research explored how language use varies across communities.
Nghiên cứu hiện thực của nhà ngôn ngữ học khám phá cách sử dụng ngôn ngữ thay đổi giữa các cộng đồng.
the argument presented a strong case for a contextualist interpretation of the evidence.
Luận điểm đưa ra một lập luận mạnh mẽ cho việc diễn giải bằng quan điểm hiện thực đối với bằng chứng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay