pragmatist

[Mỹ]/'prægmətist/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. người thực tế và tập trung vào việc đạt được mục tiêu; người can thiệp vào công việc của người khác.
Word Forms
số nhiềupragmatists

Câu ví dụ

As a pragmatist, she believes in taking action based on what is most effective.

Với tư cách là một người thực dụng, cô ấy tin rằng nên hành động dựa trên điều gì hiệu quả nhất.

The pragmatist in the group suggested a compromise that satisfied everyone.

Người thực dụng trong nhóm đã đề xuất một sự thỏa hiệp làm hài lòng mọi người.

Being a pragmatist, he focused on the practical aspects of the project rather than theoretical ideas.

Là một người thực dụng, anh ấy tập trung vào các khía cạnh thực tế của dự án hơn là các ý tưởng lý thuyết.

The pragmatist in the team was able to find a solution that worked within the constraints.

Người thực dụng trong nhóm đã có thể tìm ra một giải pháp phù hợp với các ràng buộc.

She approached the problem like a pragmatist, looking for the most efficient way to solve it.

Cô ấy tiếp cận vấn đề như một người thực dụng, tìm kiếm cách giải quyết hiệu quả nhất.

The pragmatist in the group was praised for their ability to find practical solutions to complex problems.

Người thực dụng trong nhóm đã được khen ngợi vì khả năng tìm ra các giải pháp thực tế cho các vấn đề phức tạp.

His pragmatist approach to decision-making helped the team reach a consensus quickly.

Cách tiếp cận thực dụng của anh ấy trong việc ra quyết định đã giúp nhóm đạt được sự đồng thuận nhanh chóng.

The pragmatist in the room suggested a simple solution that addressed the main issue effectively.

Người thực dụng trong phòng đã đề xuất một giải pháp đơn giản giải quyết hiệu quả vấn đề chính.

As a pragmatist, she believed in using what works best in a given situation rather than sticking to a rigid plan.

Với tư cách là một người thực dụng, cô ấy tin rằng nên sử dụng những gì tốt nhất trong một tình huống nhất định hơn là tuân thủ một kế hoạch cứng nhắc.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay