face contumelies
chịu đựng những lời chế nhạo
suffer contumelies
chịu đựng những lời chế nhạo
endure contumelies
chịu đựng những lời chế nhạo
speak contumelies
nói ra những lời chế nhạo
receive contumelies
nhận những lời chế nhạo
avoid contumelies
tránh những lời chế nhạo
condemn contumelies
lên án những lời chế nhạo
overcome contumelies
vượt qua những lời chế nhạo
counter contumelies
phản lại những lời chế nhạo
respond to contumelies
phản hồi về những lời chế nhạo
he faced contumelies from his peers after the mistake.
anh ta phải đối mặt với những lời lẽ miệt thị từ những người đồng nghiệp sau sai lầm.
she responded to the contumelies with grace and dignity.
cô ấy đã phản ứng với những lời lẽ miệt thị bằng sự duyên dáng và phẩm giá.
the contumelies hurled at him only fueled his determination.
những lời lẽ miệt thị mà anh ta phải chịu chỉ làm tăng thêm quyết tâm của anh ấy.
contumelies can have a lasting impact on one's self-esteem.
những lời lẽ miệt thị có thể có tác động lâu dài đến lòng tự trọng của một người.
he could not ignore the contumelies directed at his family.
anh ta không thể phớt lờ những lời lẽ miệt thị nhắm vào gia đình anh ta.
the politician's speech addressed the contumelies of his opponents.
phần phán của chính trị gia đã giải quyết những lời lẽ miệt thị của đối thủ.
contumelies are often a reflection of the speaker's insecurities.
những lời lẽ miệt thị thường là sự phản ánh của sự bất an của người nói.
she was tired of enduring contumelies from her colleagues.
cô ấy mệt mỏi vì phải chịu đựng những lời lẽ miệt thị từ đồng nghiệp.
his poetry often reflects the contumelies he faced in life.
thơ của anh ấy thường phản ánh những lời lẽ miệt thị mà anh ấy đã phải đối mặt trong cuộc đời.
overcoming contumelies can be a powerful personal journey.
vượt qua những lời lẽ miệt thị có thể là một hành trình cá nhân mạnh mẽ.
face contumelies
chịu đựng những lời chế nhạo
suffer contumelies
chịu đựng những lời chế nhạo
endure contumelies
chịu đựng những lời chế nhạo
speak contumelies
nói ra những lời chế nhạo
receive contumelies
nhận những lời chế nhạo
avoid contumelies
tránh những lời chế nhạo
condemn contumelies
lên án những lời chế nhạo
overcome contumelies
vượt qua những lời chế nhạo
counter contumelies
phản lại những lời chế nhạo
respond to contumelies
phản hồi về những lời chế nhạo
he faced contumelies from his peers after the mistake.
anh ta phải đối mặt với những lời lẽ miệt thị từ những người đồng nghiệp sau sai lầm.
she responded to the contumelies with grace and dignity.
cô ấy đã phản ứng với những lời lẽ miệt thị bằng sự duyên dáng và phẩm giá.
the contumelies hurled at him only fueled his determination.
những lời lẽ miệt thị mà anh ta phải chịu chỉ làm tăng thêm quyết tâm của anh ấy.
contumelies can have a lasting impact on one's self-esteem.
những lời lẽ miệt thị có thể có tác động lâu dài đến lòng tự trọng của một người.
he could not ignore the contumelies directed at his family.
anh ta không thể phớt lờ những lời lẽ miệt thị nhắm vào gia đình anh ta.
the politician's speech addressed the contumelies of his opponents.
phần phán của chính trị gia đã giải quyết những lời lẽ miệt thị của đối thủ.
contumelies are often a reflection of the speaker's insecurities.
những lời lẽ miệt thị thường là sự phản ánh của sự bất an của người nói.
she was tired of enduring contumelies from her colleagues.
cô ấy mệt mỏi vì phải chịu đựng những lời lẽ miệt thị từ đồng nghiệp.
his poetry often reflects the contumelies he faced in life.
thơ của anh ấy thường phản ánh những lời lẽ miệt thị mà anh ấy đã phải đối mặt trong cuộc đời.
overcoming contumelies can be a powerful personal journey.
vượt qua những lời lẽ miệt thị có thể là một hành trình cá nhân mạnh mẽ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay