coopered

[Mỹ]/ˈkuːpəd/
[Anh]/ˈkuːpərd/

Dịch

v. làm hoặc sửa chữa thùng\nn. người làm hoặc sửa chữa thùng; (Cooper) một họ.

Cụm từ & Cách kết hợp

coopered barrel

thùng gỗ ghép

coopered cask

phi gỗ ghép

coopered vessel

tàu chứa chất lỏng bằng gỗ ghép

coopered wood

gỗ ghép

coopered staves

các mảng gỗ ghép

coopered keg

vại gỗ ghép

coopered tank

bồn chứa gỗ ghép

coopered joinery

mộc ghép

coopered products

sản phẩm gỗ ghép

coopered furniture

đồ nội thất gỗ ghép

Câu ví dụ

the barrels were coopered by skilled craftsmen.

Những thùng gỗ được đóng mới bởi những người thợ lành nghề.

he learned how to have coopered wood for the wine storage.

Anh ta học cách đóng mới gỗ để chứa rượu vang.

they coopered the casks to ensure they were watertight.

Họ đóng mới các thùng gỗ để đảm bảo chúng không bị rò rỉ.

the coopered barrels were filled with fine whiskey.

Những thùng gỗ đã được đóng mới được đổ đầy rượu whiskey hảo hạng.

after being coopered, the barrels were ready for aging.

Sau khi được đóng mới, những thùng gỗ đã sẵn sàng để ủ.

coopered containers are essential for transporting liquids.

Các thùng chứa bằng gỗ đóng mới rất cần thiết để vận chuyển chất lỏng.

he admired the coopered craftsmanship at the distillery.

Anh ta ngưỡng mộ sự khéo léo đóng mới tại nhà máy chưng cất.

the coopered wood had a distinct aroma of oak.

Gỗ đóng mới có mùi hương đặc trưng của gỗ sồi.

they used traditional methods to have coopered the barrels.

Họ sử dụng các phương pháp truyền thống để đóng mới các thùng gỗ.

coopered barrels can enhance the flavor of the spirits.

Những thùng gỗ đóng mới có thể tăng cường hương vị của rượu mạnh.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay