unbarrelled

[Mỹ]/[ʌnˈbær.rəld]/
[Anh]/[ʌnˈbær.rəld]/

Dịch

adj. Không được trang bị ống; không có ống; Của một khẩu súng, không có ống được lắp.

Cụm từ & Cách kết hợp

unbarrelled shotgun

súng ngắn không có nòng

keeping unbarrelled

giữ nguyên trạng thái không có nòng

an unbarrelled rifle

chiếc súng trường không có nòng

unbarrelled and ready

không có nòng và sẵn sàng

they unbarrelled it

họ đã tháo nòng nó ra

unbarrelled state

trạng thái không có nòng

unbarrelled design

thiết kế không có nòng

unbarrelled version

phiên bản không có nòng

he unbarrelled quickly

anh ta nhanh chóng tháo nòng

unbarrelled mechanism

cơ chế không có nòng

Câu ví dụ

the unbarrelled whiskey had a surprisingly smooth finish.

Loại rượu whiskey không qua thùng có kết thúc mượt mà một cách bất ngờ.

he preferred unbarrelled beer, finding it fresher than bottled options.

Anh ấy thích loại bia không qua thùng vì thấy nó tươi hơn so với các lựa chọn đóng chai.

the distillery offered a limited release of unbarrelled rum.

Nhà máy chưng cất đã giới thiệu một phiên bản giới hạn của rượu rum không qua thùng.

we sampled several unbarrelled spirits during the tasting event.

Chúng tôi đã nếm thử nhiều loại tinh chất không qua thùng trong sự kiện nếm thử.

the unbarrelled cider retained a bright, fruity flavor.

Loại nước ép không qua thùng vẫn giữ được hương vị sáng và ngon ngọt.

many craft breweries offer unbarrelled versions of their flagship beers.

Nhiều nhà máy bia thủ công cung cấp các phiên bản không qua thùng của bia chủ lực của họ.

the unbarrelled mead was surprisingly complex and layered.

Loại mật râu không qua thùng lại bất ngờ phức tạp và đa tầng.

they experimented with aging the unbarrelled juice in stainless steel tanks.

Họ đã thử nghiệm lên men nước ép không qua thùng trong các bể thép không gỉ.

the unbarrelled sake had a clean and crisp taste.

Loại sake không qua thùng có vị thanh và rõ ràng.

the bartender poured a shot of unbarrelled bourbon for the customer.

Người pha chế đã rót một shot bourbon không qua thùng cho khách hàng.

the unbarrelled wine showcased the vineyard's unique terroir.

Loại rượu vang không qua thùng đã thể hiện rõ đặc trưng độc đáo của vùng đất trồng nho.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay