copycatting style
phong cách bắt chước
avoid copycatting
tránh bắt chước
stop copycatting
ngừng bắt chước
copycatting others
bắt chước người khác
copycatting behavior
hành vi bắt chước
copycatting designs
thiết kế bắt chước
copycatting ideas
ý tưởng bắt chước
just copycatting
chỉ là bắt chước
copycatting relentlessly
bắt chước không ngừng
copycatting trends
xu hướng bắt chước
don't just copycatting everyone else's style; be original.
Đừng chỉ bắt chước phong cách của người khác; hãy sáng tạo.
the new app was accused of blatant copycatting of a competitor's design.
Ứng dụng mới bị chỉ trích vì đã sao chép trắng trợn thiết kế của đối thủ cạnh tranh.
he got in trouble for copycatting his brother's homework.
Anh ấy gặp rắc rối vì đã bắt chước bài tập về nhà của anh trai.
i noticed a lot of copycatting in the fashion industry this season.
Tôi nhận thấy có rất nhiều sự bắt chước trong ngành thời trang mùa này.
stop copycatting my presentation; come up with your own ideas.
Dừng bắt chước bài thuyết trình của tôi; hãy nghĩ ra ý tưởng của riêng bạn.
the band was sued for copycatting another artist's song.
Băng nhạc bị kiện vì đã bắt chước ca khúc của một nghệ sĩ khác.
there's a fine line between inspiration and copycatting.
Có một ranh giới mong manh giữa cảm hứng và bắt chước.
she was constantly copycatting celebrities on social media.
Cô ấy liên tục bắt chước các ngôi sao trên mạng xã hội.
we need to avoid copycatting our competitors' strategies.
Chúng ta cần tránh bắt chước chiến lược của đối thủ cạnh tranh.
the student was reprimanded for copycatting during the exam.
Học sinh đã bị khiển trách vì bắt chước trong kỳ thi.
it's disappointing to see so much copycatting in the tech world.
Rất đáng thất vọng khi thấy nhiều sự bắt chước như vậy trong thế giới công nghệ.
copycatting style
phong cách bắt chước
avoid copycatting
tránh bắt chước
stop copycatting
ngừng bắt chước
copycatting others
bắt chước người khác
copycatting behavior
hành vi bắt chước
copycatting designs
thiết kế bắt chước
copycatting ideas
ý tưởng bắt chước
just copycatting
chỉ là bắt chước
copycatting relentlessly
bắt chước không ngừng
copycatting trends
xu hướng bắt chước
don't just copycatting everyone else's style; be original.
Đừng chỉ bắt chước phong cách của người khác; hãy sáng tạo.
the new app was accused of blatant copycatting of a competitor's design.
Ứng dụng mới bị chỉ trích vì đã sao chép trắng trợn thiết kế của đối thủ cạnh tranh.
he got in trouble for copycatting his brother's homework.
Anh ấy gặp rắc rối vì đã bắt chước bài tập về nhà của anh trai.
i noticed a lot of copycatting in the fashion industry this season.
Tôi nhận thấy có rất nhiều sự bắt chước trong ngành thời trang mùa này.
stop copycatting my presentation; come up with your own ideas.
Dừng bắt chước bài thuyết trình của tôi; hãy nghĩ ra ý tưởng của riêng bạn.
the band was sued for copycatting another artist's song.
Băng nhạc bị kiện vì đã bắt chước ca khúc của một nghệ sĩ khác.
there's a fine line between inspiration and copycatting.
Có một ranh giới mong manh giữa cảm hứng và bắt chước.
she was constantly copycatting celebrities on social media.
Cô ấy liên tục bắt chước các ngôi sao trên mạng xã hội.
we need to avoid copycatting our competitors' strategies.
Chúng ta cần tránh bắt chước chiến lược của đối thủ cạnh tranh.
the student was reprimanded for copycatting during the exam.
Học sinh đã bị khiển trách vì bắt chước trong kỳ thi.
it's disappointing to see so much copycatting in the tech world.
Rất đáng thất vọng khi thấy nhiều sự bắt chước như vậy trong thế giới công nghệ.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay