cornea

[Mỹ]/'kɔːnɪə/
[Anh]/'kɔrnɪə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. phần trong suốt ở phía trước của mắt che phủ mống mắt và đồng tử
Các dạng của từ
số nhiềucorneas

Cụm từ & Cách kết hợp

corneal transplant

ghép giác mạc

corneal ulcer

loét giác mạc

Câu ví dụ

The surgeon made a small incision in the patient’s cornea.

Bác sĩ phẫu thuật đã thực hiện một vết rạch nhỏ trên giác mạc của bệnh nhân.

Objective:To investigate therapeutic effect of cornea toxicide for treating herpes simplex viral keratitis.

Mục tiêu: Nghiên cứu hiệu quả điều trị của thuốc độc giác mạc trong điều trị viêm giác mạc do virus herpes simplex.

Pannus is a form of superficial keratitis, or inflammation of the cornea, found most commonly in German Shepherd Dogs, Greyhounds, and Siberian Huskies.

Pannus là một dạng viêm giác mạc nông, hoặc viêm giác mạc, thường thấy ở chó chăn cừu Đức, chó săn Greyhound và chó Husky Siberia.

Methods Fungi were injected into the space between cornea and corneal graft with epikeratophakia, and pathological characteristics was observed.

Phương pháp: Nấm được tiêm vào khoảng giữa giác mạc và mảnh ghép giác mạc với epikeratophakia, và các đặc điểm bệnh lý được quan sát.

Conclusion: There is more therapeutic effect of cornea toxicide for treating superficial lamella and middle groundsubstance herpes simplex viral keratitis.

Kết luận: Thuốc độc giác mạc có hiệu quả điều trị cao hơn đối với viêm giác mạc herpes simplex viral nông, lamella và chất nền giữa.

Australian Shepherd - retinal dysplasia occurs with other eye disorders, such as an oval pupil, microcornea (small cornea), cataracts, and retinal detachment.

Australian Shepherd - Trụyền động học võng mạc xảy ra với các rối loạn mắt khác, chẳng hạn như đồng tử hình bầu dục, vi giác mạc (mống mắt nhỏ), đục thể thủy tinh và bong võng mạc.

objective To probe into the way and clinical effects of extracting non - metal corneal foreign body from under cornea valval.

mục tiêu: Nghiên cứu cách thức và hiệu quả lâm sàng của việc lấy dị vật kim loại ra khỏi dưới van giác mạc.

Both white and monochromatic stimuli were provided by a two-channel photostimulator, and directed onto the cornea of the compound eye.

Cả kích thích trắng và đơn sắc đều được cung cấp bởi bộ kích thích quang hai kênh và hướng tới giác mạc của mắt hợp thành.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay