sclera

[Mỹ]/ˈsklɪərə/
[Anh]/ˈsklɪrə/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. lớp ngoài trắng của nhãn cầu
Word Forms
số nhiềuscleras

Cụm từ & Cách kết hợp

sclera color

màu sắc xơ màng cầu

sclera thickness

độ dày của xơ màng cầu

sclera examination

khám xơ màng cầu

sclera integrity

tính toàn vẹn của xơ màng cầu

sclera injury

chấn thương xơ màng cầu

sclera opacity

độ mờ đục của xơ màng cầu

sclera inflammation

viêm xơ màng cầu

sclera repair

sửa chữa xơ màng cầu

sclera dilation

giãn xơ màng cầu

sclera condition

tình trạng xơ màng cầu

Câu ví dụ

the sclera is the white part of the eye.

củng mạc là phần trắng của mắt.

injuries to the sclera can affect vision.

nguyên nhân gây thương tích cho củng mạc có thể ảnh hưởng đến thị lực.

the doctor examined the sclera for any signs of jaundice.

bác sĩ đã kiểm tra củng mạc để tìm bất kỳ dấu hiệu nào của bệnh vàng da.

changes in the sclera can indicate health issues.

những thay đổi ở củng mạc có thể cho thấy các vấn đề sức khỏe.

she noticed a yellow tint in her sclera.

cô ấy nhận thấy có một chút màu vàng trên củng mạc của mình.

the sclera provides protection to the inner eye.

củng mạc cung cấp sự bảo vệ cho mắt bên trong.

inflammation of the sclera can be painful.

viêm củng mạc có thể gây đau.

the sclera is made up of tough connective tissue.

củng mạc được tạo thành từ mô liên kết chắc khỏe.

doctors often check the sclera during eye examinations.

các bác sĩ thường xuyên kiểm tra củng mạc trong quá trình khám mắt.

the sclera helps maintain the shape of the eyeball.

củng mạc giúp duy trì hình dạng của nhãn cầu.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay