corpuscles

[Mỹ]/ˈkɔːpəsəlz/
[Anh]/ˈkɔrpəsəlz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n.các cơ thể tế bào nhỏ trong máu hoặc mô

Cụm từ & Cách kết hợp

red corpuscles

bạch cầu

white corpuscles

bạch cầu

blood corpuscles

tế bào máu

corpuscles count

số lượng tế bào hồng cầu

corpuscles analysis

phân tích tế bào hồng cầu

corpuscles measurement

đo lường tế bào hồng cầu

corpuscles function

chức năng của tế bào hồng cầu

corpuscles role

vai trò của tế bào hồng cầu

corpuscles types

các loại tế bào hồng cầu

corpuscles structure

cấu trúc tế bào hồng cầu

Câu ví dụ

red corpuscles are essential for transporting oxygen in the blood.

các hồng cầu rất cần thiết cho việc vận chuyển oxy trong máu.

scientists study corpuscles to understand blood disorders.

các nhà khoa học nghiên cứu các hồng cầu để hiểu rõ các rối loạn về máu.

white corpuscles play a key role in the immune system.

các bạch cầu đóng vai trò quan trọng trong hệ thống miễn dịch.

increased corpuscles can indicate an infection.

tăng số lượng hồng cầu có thể cho thấy sự nhiễm trùng.

the doctor analyzed the corpuscles in the patient's blood sample.

bác sĩ đã phân tích các hồng cầu trong mẫu máu của bệnh nhân.

corpuscles are vital for maintaining overall health.

các hồng cầu rất quan trọng để duy trì sức khỏe tổng thể.

blood tests measure the number of corpuscles in circulation.

các xét nghiệm máu đo số lượng hồng cầu trong lưu thông.

deficiencies in red corpuscles can lead to anemia.

sự thiếu hụt hồng cầu có thể dẫn đến thiếu máu.

corpuscles are produced in the bone marrow.

các hồng cầu được sản xuất trong tủy xương.

understanding corpuscles helps in diagnosing various diseases.

hiểu biết về các hồng cầu giúp trong việc chẩn đoán nhiều bệnh khác nhau.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay