bodies

[Mỹ]/[ˈbɒ.diːz]/
[Anh]/[ˈbɑː.diːz]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. hình dạng vật lý của một người hoặc động vật; một người hoặc động vật đã chết, đặc biệt là được dùng để nghiên cứu hoặc phẫu tử; một nhóm lớn người tham gia vào một hoạt động cụ thể; một nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung; một nhóm người làm việc cùng nhau vì một mục đích chung (chính phủ)
v. triệu tập hoặc mang trước một tòa án hoặc cơ quan có thẩm quyền

Cụm từ & Cách kết hợp

bodies of water

đơn vị nước

bodies politic

Vietnamese_translation

dead bodies

Vietnamese_translation

human bodies

Vietnamese_translation

bodies move

Vietnamese_translation

bodies discovered

Vietnamese_translation

bodies recovered

Vietnamese_translation

bodies examined

Vietnamese_translation

bodies present

Vietnamese_translation

bodies lay

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

the police recovered three bodies from the wreckage.

Cảnh sát đã thu được ba xác từ đống đổ nát.

she has a strong body and enjoys weightlifting.

Cô ấy có một cơ thể khỏe mạnh và thích tập tạ.

the government announced new measures to protect the bodies of water.

Chính phủ đã công bố các biện pháp mới để bảo vệ các nguồn nước.

he studied the bodies of ancient philosophers for his thesis.

Anh ấy nghiên cứu các xác của các triết gia cổ đại cho luận văn của mình.

the dancers' bodies moved gracefully across the stage.

Các cơ thể của những người múa nhảy múa một cách thanh lịch trên sân khấu.

the medical examiner examined the bodies for clues.

Bác sĩ pháp y đã kiểm tra các xác để tìm manh mối.

they buried the bodies in a remote location.

Họ đã chôn các xác ở một nơi hẻo lánh.

the artist sculpted human bodies with remarkable detail.

Nghệ sĩ đã điêu khắc các cơ thể người với chi tiết đáng kinh ngạc.

the river's bodies were polluted with industrial waste.

Các nguồn nước của con sông bị ô nhiễm bởi chất thải công nghiệp.

the team's bodies were exhausted after the marathon.

Các cơ thể của đội đã kiệt sức sau cuộc đua marathon.

he felt a chill run through his body.

Anh ấy cảm thấy một cơn lạnh chạy qua cơ thể mình.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay