molecules

[Mỹ]/[ˈmɒlɪkjuːls]/
[Anh]/[ˈmɑːlɪkjuːls]/

Dịch

n., pl. Một lượng nhỏ của một chất, đặc biệt khi thêm vào một lượng lớn hơn.
n. Một nhóm hai hay nhiều hơn các nguyên tử được giữ lại với nhau bởi các lực hóa học; (sinh học) Một phân tử hữu cơ nhỏ, đặc biệt là phân tử thuốc.

Cụm từ & Cách kết hợp

molecules move

phân tử chuyển động

analyzing molecules

phân tích các phân tử

complex molecules

các phân tử phức tạp

molecules interact

các phân tử tương tác

small molecules

các phân tử nhỏ

molecules vibrate

các phân tử rung

binding molecules

kết hợp các phân tử

detecting molecules

phát hiện các phân tử

molecules collide

các phân tử va chạm

giant molecules

các phân tử khổng lồ

Câu ví dụ

scientists study the behavior of molecules in different states of matter.

các nhà khoa học nghiên cứu hành vi của các phân tử trong các trạng thái vật chất khác nhau.

the drug binds to specific molecules within the body to produce its effect.

thuốc liên kết với các phân tử cụ thể trong cơ thể để tạo ra tác dụng của nó.

water molecules are constantly moving and interacting with each other.

các phân tử nước liên tục chuyển động và tương tác với nhau.

the arrangement of molecules determines a substance's physical properties.

bố trí của các phân tử quyết định các tính chất vật lý của một chất.

large molecules like proteins are essential for life processes.

các phân tử lớn như protein rất cần thiết cho các quá trình sống.

heating a substance increases the kinetic energy of its molecules.

nung nóng một chất làm tăng động năng của các phân tử của nó.

the structure of molecules dictates their chemical reactivity.

cấu trúc của các phân tử quyết định khả năng phản ứng hóa học của chúng.

researchers are developing new techniques to visualize individual molecules.

các nhà nghiên cứu đang phát triển các kỹ thuật mới để hình dung các phân tử riêng lẻ.

the interaction between molecules creates intermolecular forces.

sự tương tác giữa các phân tử tạo ra các lực liên phân tử.

genetic information is stored within the structure of dna molecules.

thông tin di truyền được lưu trữ trong cấu trúc của các phân tử dna.

the size and shape of molecules influence their solubility.

kích thước và hình dạng của các phân tử ảnh hưởng đến khả năng hòa tan của chúng.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay