corydoras

[Mỹ]/ˌkɒrɪˈdɔːræs/
[Anh]/ˌkɔːrɪˈdɔːræs/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. Số nhiều của corydora; bất kỳ loài nào trong số các loài cá trê nước ngọt có vảy nhỏ ở Nam Mỹ thuộc chi Corydoras.

Cụm từ & Cách kết hợp

bronze corydoras

Vietnamese_translation

peppered corydoras

Vietnamese_translation

panda corydoras

Vietnamese_translation

julii corydoras

Vietnamese_translation

sterbai corydoras

Vietnamese_translation

pygmy corydoras

Vietnamese_translation

false corydoras

Vietnamese_translation

aeneus corydoras

Vietnamese_translation

spotted corydoras

Vietnamese_translation

breeding corydoras

Vietnamese_translation

Câu ví dụ

corydoras catfish are popular bottom feeders in freshwater aquariums.

Cá Corydoras là loài cá ăn dưới đáy phổ biến trong bể cá nước ngọt.

many corydoras species originate from south american rivers.

Rất nhiều loài cá Corydoras có nguồn gốc từ các con sông ở Nam Mỹ.

a planted tank provides ideal hiding spots for corydoras fish.

Một bể cá có cây trồng cung cấp nơi ẩn náu lý tưởng cho cá Corydoras.

corydoras care requires maintaining stable water parameters.

Việc chăm sóc cá Corydoras yêu cầu duy trì các thông số nước ổn định.

these peaceful corydoras make excellent community tank inhabitants.

Các loài cá Corydoras hiền lành này là những cư dân lý tưởng cho bể cộng đồng.

corydoras are omnivores that will eat most aquarium foods.

Cá Corydoras là loài ăn tạp và sẽ ăn hầu hết các loại thức ăn trong bể cá.

female corydoras lay their eggs on flat surfaces in the tank.

Cá Corydoras cái đẻ trứng của chúng trên các bề mặt phẳng trong bể.

the barbels on corydoras help them locate food in the substrate.

Các râu trên cá Corydoras giúp chúng tìm kiếm thức ăn trong lớp chất nền.

corydoras prefer to be kept in groups of six or more.

Cá Corydoras ưa thích được nuôi theo đàn từ sáu con trở lên.

these small catfish are sensitive to poor water quality.

Loài cá Corydoras nhỏ này rất nhạy cảm với chất lượng nước kém.

corydoras fry need very small foods after hatching.

Cá con Corydoras cần thức ăn rất nhỏ sau khi nở.

a fine substrate prevents injury to corydoras barbels.

Một lớp chất nền mịn giúp ngăn ngừa tổn thương đến râu của cá Corydoras.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay