counteracting

[Mỹ]/ˌkaʊntəˈræktɪŋ/
[Anh]/ˌkaʊntərˈæktɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. hành động chống lại cái gì đó để giảm bớt sức mạnh của nó hoặc trung hòa nó

Cụm từ & Cách kết hợp

counteracting force

lực đối tác

counteracting effects

tác động đối tác

counteracting measures

biện pháp đối tác

counteracting strategies

chiến lược đối tác

counteracting agent

tác nhân đối tác

counteracting influence

ảnh hưởng đối tác

counteracting behavior

hành vi đối tác

counteracting symptoms

triệu chứng đối tác

counteracting initiatives

sáng kiến đối tác

Câu ví dụ

counteracting the effects of pollution is essential for a healthier environment.

ngăn chặn những tác động của ô nhiễm là điều cần thiết cho một môi trường khỏe mạnh hơn.

the government is implementing policies for counteracting climate change.

chính phủ đang thực hiện các chính sách để chống lại biến đổi khí hậu.

exercise can be effective in counteracting stress and anxiety.

tập thể dục có thể có hiệu quả trong việc chống lại căng thẳng và lo lắng.

counteracting misinformation is a challenge for many organizations.

ngăn chặn thông tin sai lệch là một thách thức đối với nhiều tổ chức.

she focused on counteracting the negative influences in her life.

cô ấy tập trung vào việc chống lại những ảnh hưởng tiêu cực trong cuộc sống của mình.

counteracting fatigue with proper nutrition is important for athletes.

ngăn chặn mệt mỏi bằng cách cung cấp dinh dưỡng đầy đủ là quan trọng đối với các vận động viên.

the new technology aims at counteracting the spread of viruses.

công nghệ mới hướng tới việc ngăn chặn sự lây lan của virus.

counteracting the rise in crime requires community involvement.

ngăn chặn sự gia tăng tội phạm đòi hỏi sự tham gia của cộng đồng.

they are developing strategies for counteracting economic downturns.

họ đang phát triển các chiến lược để chống lại sự suy thoái kinh tế.

counteracting the side effects of medication is crucial for patient care.

ngăn chặn các tác dụng phụ của thuốc điều trị là rất quan trọng cho việc chăm sóc bệnh nhân.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay