| số nhiều | counteractions |
effective counteraction
phản ứng hiệu quả
counteraction strategy
chiến lược phản ứng
counteraction measures
biện pháp phản ứng
immediate counteraction
phản ứng ngay lập tức
counteraction plan
kế hoạch phản ứng
counteraction response
phản hồi phản ứng
counteraction efforts
nỗ lực phản ứng
counteraction approach
cách tiếp cận phản ứng
counteraction tactics
chiến thuật phản ứng
counteraction techniques
kỹ thuật phản ứng
the counteraction of pollution is essential for a healthy environment.
Việc chống lại ô nhiễm là điều cần thiết cho một môi trường lành mạnh.
effective counteraction strategies can mitigate climate change impacts.
Các chiến lược chống lại hiệu quả có thể giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
the counteraction of misinformation is crucial in today's digital age.
Việc chống lại thông tin sai lệch là rất quan trọng trong thời đại kỹ thuật số ngày nay.
counteraction measures were implemented to address the crisis.
Các biện pháp chống lại đã được thực hiện để giải quyết cuộc khủng hoảng.
his counteraction to the criticism was both swift and effective.
Phản ứng của anh ấy đối với những lời chỉ trích vừa nhanh chóng vừa hiệu quả.
the government focused on counteraction against cyber threats.
Chính phủ tập trung vào các biện pháp chống lại các mối đe dọa mạng.
counteraction efforts must involve the entire community.
Các nỗ lực chống lại phải có sự tham gia của toàn bộ cộng đồng.
they developed a counteraction plan to reduce the risks.
Họ đã phát triển một kế hoạch chống lại để giảm thiểu rủi ro.
counteraction techniques can help in conflict resolution.
Các kỹ thuật chống lại có thể giúp giải quyết xung đột.
the counteraction of economic downturns requires innovative solutions.
Việc chống lại sự suy thoái kinh tế đòi hỏi các giải pháp sáng tạo.
effective counteraction
phản ứng hiệu quả
counteraction strategy
chiến lược phản ứng
counteraction measures
biện pháp phản ứng
immediate counteraction
phản ứng ngay lập tức
counteraction plan
kế hoạch phản ứng
counteraction response
phản hồi phản ứng
counteraction efforts
nỗ lực phản ứng
counteraction approach
cách tiếp cận phản ứng
counteraction tactics
chiến thuật phản ứng
counteraction techniques
kỹ thuật phản ứng
the counteraction of pollution is essential for a healthy environment.
Việc chống lại ô nhiễm là điều cần thiết cho một môi trường lành mạnh.
effective counteraction strategies can mitigate climate change impacts.
Các chiến lược chống lại hiệu quả có thể giảm thiểu tác động của biến đổi khí hậu.
the counteraction of misinformation is crucial in today's digital age.
Việc chống lại thông tin sai lệch là rất quan trọng trong thời đại kỹ thuật số ngày nay.
counteraction measures were implemented to address the crisis.
Các biện pháp chống lại đã được thực hiện để giải quyết cuộc khủng hoảng.
his counteraction to the criticism was both swift and effective.
Phản ứng của anh ấy đối với những lời chỉ trích vừa nhanh chóng vừa hiệu quả.
the government focused on counteraction against cyber threats.
Chính phủ tập trung vào các biện pháp chống lại các mối đe dọa mạng.
counteraction efforts must involve the entire community.
Các nỗ lực chống lại phải có sự tham gia của toàn bộ cộng đồng.
they developed a counteraction plan to reduce the risks.
Họ đã phát triển một kế hoạch chống lại để giảm thiểu rủi ro.
counteraction techniques can help in conflict resolution.
Các kỹ thuật chống lại có thể giúp giải quyết xung đột.
the counteraction of economic downturns requires innovative solutions.
Việc chống lại sự suy thoái kinh tế đòi hỏi các giải pháp sáng tạo.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay