counterintuitively, it worked.
ngược với trực giác, nó đã hoạt động.
counterintuitively speaking
nói một cách ngược với trực giác
counterintuitively enough
đủ là ngược với trực giác
counterintuitively simple
đơn giản một cách ngược với trực giác
counterintuitively, yes
ngược với trực giác, có
counterintuitively effective
hiệu quả một cách ngược với trực giác
counterintuitively, perhaps
ngược với trực giác, có lẽ
counterintuitively true
đúng một cách ngược với trực giác
counterintuitively clear
rõ ràng một cách ngược với trực giác
counterintuitively beneficial
có lợi một cách ngược với trực giác
counterintuitively, increased exercise can sometimes lead to muscle soreness.
Tương phản với trực giác, việc tập thể dục tăng cường đôi khi có thể dẫn đến đau cơ.
counterintuitively, a strict diet can trigger cravings for unhealthy foods.
Tương phản với trực giác, một chế độ ăn nghiêm ngặt có thể kích thích cơn thèm ăn các loại thực phẩm không lành mạnh.
counterintuitively, allowing children more freedom can foster responsibility.
Tương phản với trực giác, việc cho phép trẻ em có nhiều tự do hơn có thể nuôi dưỡng tinh thần trách nhiệm.
counterintuitively, a little bit of stress can boost performance.
Tương phản với trực giác, một chút căng thẳng có thể thúc đẩy hiệu suất làm việc.
counterintuitively, saying "no" can strengthen relationships.
Tương phản với trực giác, việc nói "không" có thể củng cố các mối quan hệ.
counterintuitively, focusing on weaknesses can hinder overall progress.
Tương phản với trực giác, việc tập trung vào điểm yếu có thể cản trở tiến bộ tổng thể.
counterintuitively, being passive can sometimes be more effective than being aggressive.
Tương phản với trực giác, việc thụ động đôi khi có thể hiệu quả hơn là hung hăng.
counterintuitively, a messy workspace can sometimes enhance creativity.
Tương phản với trực giác, một không gian làm việc lộn xộn đôi khi có thể tăng cường sự sáng tạo.
counterintuitively, giving unsolicited advice can damage trust.
Tương phản với trực giác, việc đưa ra lời khuyên không được yêu cầu có thể làm tổn hại niềm tin.
counterintuitively, admitting mistakes can build credibility.
Tương phản với trực giác, việc thừa nhận sai lầm có thể xây dựng uy tín.
counterintuitively, spending less time planning can sometimes lead to better outcomes.
Tương phản với trực giác, việc dành ít thời gian hơn cho việc lập kế hoạch đôi khi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
counterintuitively, it worked.
ngược với trực giác, nó đã hoạt động.
counterintuitively speaking
nói một cách ngược với trực giác
counterintuitively enough
đủ là ngược với trực giác
counterintuitively simple
đơn giản một cách ngược với trực giác
counterintuitively, yes
ngược với trực giác, có
counterintuitively effective
hiệu quả một cách ngược với trực giác
counterintuitively, perhaps
ngược với trực giác, có lẽ
counterintuitively true
đúng một cách ngược với trực giác
counterintuitively clear
rõ ràng một cách ngược với trực giác
counterintuitively beneficial
có lợi một cách ngược với trực giác
counterintuitively, increased exercise can sometimes lead to muscle soreness.
Tương phản với trực giác, việc tập thể dục tăng cường đôi khi có thể dẫn đến đau cơ.
counterintuitively, a strict diet can trigger cravings for unhealthy foods.
Tương phản với trực giác, một chế độ ăn nghiêm ngặt có thể kích thích cơn thèm ăn các loại thực phẩm không lành mạnh.
counterintuitively, allowing children more freedom can foster responsibility.
Tương phản với trực giác, việc cho phép trẻ em có nhiều tự do hơn có thể nuôi dưỡng tinh thần trách nhiệm.
counterintuitively, a little bit of stress can boost performance.
Tương phản với trực giác, một chút căng thẳng có thể thúc đẩy hiệu suất làm việc.
counterintuitively, saying "no" can strengthen relationships.
Tương phản với trực giác, việc nói "không" có thể củng cố các mối quan hệ.
counterintuitively, focusing on weaknesses can hinder overall progress.
Tương phản với trực giác, việc tập trung vào điểm yếu có thể cản trở tiến bộ tổng thể.
counterintuitively, being passive can sometimes be more effective than being aggressive.
Tương phản với trực giác, việc thụ động đôi khi có thể hiệu quả hơn là hung hăng.
counterintuitively, a messy workspace can sometimes enhance creativity.
Tương phản với trực giác, một không gian làm việc lộn xộn đôi khi có thể tăng cường sự sáng tạo.
counterintuitively, giving unsolicited advice can damage trust.
Tương phản với trực giác, việc đưa ra lời khuyên không được yêu cầu có thể làm tổn hại niềm tin.
counterintuitively, admitting mistakes can build credibility.
Tương phản với trực giác, việc thừa nhận sai lầm có thể xây dựng uy tín.
counterintuitively, spending less time planning can sometimes lead to better outcomes.
Tương phản với trực giác, việc dành ít thời gian hơn cho việc lập kế hoạch đôi khi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay