counterintuitively

[Mỹ]/[ˈkaʊntəˌɪntjuːɪtɪvli]/
[Anh]/[ˈkaʊntərˌɪntjuːɪtɪvli]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. 与直觉相矛盾的方式;出乎意料;尽管看似违反直觉。

Cụm từ & Cách kết hợp

counterintuitively, it worked.

ngược với trực giác, nó đã hoạt động.

counterintuitively speaking

nói một cách ngược với trực giác

counterintuitively enough

đủ là ngược với trực giác

counterintuitively simple

đơn giản một cách ngược với trực giác

counterintuitively, yes

ngược với trực giác, có

counterintuitively effective

hiệu quả một cách ngược với trực giác

counterintuitively, perhaps

ngược với trực giác, có lẽ

counterintuitively true

đúng một cách ngược với trực giác

counterintuitively clear

rõ ràng một cách ngược với trực giác

counterintuitively beneficial

có lợi một cách ngược với trực giác

Câu ví dụ

counterintuitively, increased exercise can sometimes lead to muscle soreness.

Tương phản với trực giác, việc tập thể dục tăng cường đôi khi có thể dẫn đến đau cơ.

counterintuitively, a strict diet can trigger cravings for unhealthy foods.

Tương phản với trực giác, một chế độ ăn nghiêm ngặt có thể kích thích cơn thèm ăn các loại thực phẩm không lành mạnh.

counterintuitively, allowing children more freedom can foster responsibility.

Tương phản với trực giác, việc cho phép trẻ em có nhiều tự do hơn có thể nuôi dưỡng tinh thần trách nhiệm.

counterintuitively, a little bit of stress can boost performance.

Tương phản với trực giác, một chút căng thẳng có thể thúc đẩy hiệu suất làm việc.

counterintuitively, saying "no" can strengthen relationships.

Tương phản với trực giác, việc nói "không" có thể củng cố các mối quan hệ.

counterintuitively, focusing on weaknesses can hinder overall progress.

Tương phản với trực giác, việc tập trung vào điểm yếu có thể cản trở tiến bộ tổng thể.

counterintuitively, being passive can sometimes be more effective than being aggressive.

Tương phản với trực giác, việc thụ động đôi khi có thể hiệu quả hơn là hung hăng.

counterintuitively, a messy workspace can sometimes enhance creativity.

Tương phản với trực giác, một không gian làm việc lộn xộn đôi khi có thể tăng cường sự sáng tạo.

counterintuitively, giving unsolicited advice can damage trust.

Tương phản với trực giác, việc đưa ra lời khuyên không được yêu cầu có thể làm tổn hại niềm tin.

counterintuitively, admitting mistakes can build credibility.

Tương phản với trực giác, việc thừa nhận sai lầm có thể xây dựng uy tín.

counterintuitively, spending less time planning can sometimes lead to better outcomes.

Tương phản với trực giác, việc dành ít thời gian hơn cho việc lập kế hoạch đôi khi có thể dẫn đến kết quả tốt hơn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay