improbably

[Mỹ]/im'prɔbəbli/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adv. theo cách mà có vẻ không thể xảy ra hoặc không có khả năng xảy ra.

Câu ví dụ

an improbably high jump

một cú nhảy cao bất ngờ

an improbably successful outcome

kết quả thành công bất ngờ

an improbably low chance of winning

khả năng chiến thắng thấp bất ngờ

an improbably large number of participants

số lượng người tham gia lớn bất ngờ

an improbably fast speed

tốc độ nhanh bất ngờ

an improbably difficult task

nhiệm vụ khó khăn bất ngờ

an improbably short timeframe

khung thời gian ngắn bất ngờ

an improbably rare occurrence

sự kiện hiếm gặp bất ngờ

an improbably successful career change

thay đổi sự nghiệp thành công bất ngờ

an improbably large amount of money

một số tiền lớn bất ngờ

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay