courts martial
Tòa án quân sự
high courts
Tòa án cấp cao
courts ruled
Tòa án phán quyết
courts order
Tòa án ra lệnh
courts system
Hệ thống tòa án
courts heard
Tòa án nghe
courts decision
Quyết định của tòa án
courts case
Trường hợp của tòa án
courts convened
Tòa án triệu tập
courts challenge
Tòa án thách thức
the courts were packed with reporters eager for the verdict.
Tòa án chật kín các phóng viên háo hức chờ đợi phán quyết.
he appealed the decision to higher courts.
Ông đã kháng cáo quyết định lên tòa án cấp trên.
the basketball courts were busy with afternoon games.
Các sân bóng rổ rất bận rộn với các trận đấu vào buổi chiều.
the courts have ruled in favor of the plaintiff.
Tòa án đã phán quyết thuận lợi cho nguyên đơn.
she is a judge in the family courts.
Cô là một thẩm phán trong tòa án gia đình.
the courts system is facing a backlog of cases.
Hệ thống tòa án đang đối mặt với tình trạng ùn ứ hồ sơ.
the defendant argued his case before the courts.
Bị cáo đã trình bày vụ việc của mình trước tòa án.
the courts are responsible for administering justice.
Tòa án có trách nhiệm thực thi công lý.
the tennis courts were resurfaced last summer.
Các sân quần vợt đã được trải lại mặt sân vào mùa hè năm ngoái.
the courts issued a temporary restraining order.
Tòa án đã ban hành lệnh giới hạn tạm thời.
the courts often deal with complex legal issues.
Tòa án thường xử lý các vấn đề pháp lý phức tạp.
the courts heard arguments from both sides.
Tòa án đã nghe các lập luận từ cả hai bên.
courts martial
Tòa án quân sự
high courts
Tòa án cấp cao
courts ruled
Tòa án phán quyết
courts order
Tòa án ra lệnh
courts system
Hệ thống tòa án
courts heard
Tòa án nghe
courts decision
Quyết định của tòa án
courts case
Trường hợp của tòa án
courts convened
Tòa án triệu tập
courts challenge
Tòa án thách thức
the courts were packed with reporters eager for the verdict.
Tòa án chật kín các phóng viên háo hức chờ đợi phán quyết.
he appealed the decision to higher courts.
Ông đã kháng cáo quyết định lên tòa án cấp trên.
the basketball courts were busy with afternoon games.
Các sân bóng rổ rất bận rộn với các trận đấu vào buổi chiều.
the courts have ruled in favor of the plaintiff.
Tòa án đã phán quyết thuận lợi cho nguyên đơn.
she is a judge in the family courts.
Cô là một thẩm phán trong tòa án gia đình.
the courts system is facing a backlog of cases.
Hệ thống tòa án đang đối mặt với tình trạng ùn ứ hồ sơ.
the defendant argued his case before the courts.
Bị cáo đã trình bày vụ việc của mình trước tòa án.
the courts are responsible for administering justice.
Tòa án có trách nhiệm thực thi công lý.
the tennis courts were resurfaced last summer.
Các sân quần vợt đã được trải lại mặt sân vào mùa hè năm ngoái.
the courts issued a temporary restraining order.
Tòa án đã ban hành lệnh giới hạn tạm thời.
the courts often deal with complex legal issues.
Tòa án thường xử lý các vấn đề pháp lý phức tạp.
the courts heard arguments from both sides.
Tòa án đã nghe các lập luận từ cả hai bên.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay