international tribunals
tòa án quốc tế
military tribunals
tòa án quân sự
special tribunals
tòa án đặc biệt
tribunals system
hệ thống tòa án
tribunals authority
thẩm quyền của tòa án
tribunals decisions
các quyết định của tòa án
tribunals hearings
các phiên tòa của tòa án
tribunals procedures
thủ tục của tòa án
tribunals members
thành viên tòa án
tribunals jurisdiction
quản tài phán của tòa án
the tribunals are responsible for ensuring justice is served.
các tòa án chịu trách nhiệm đảm bảo công lý được thực thi.
many tribunals operate under international law.
nhiều tòa án hoạt động theo luật pháp quốc tế.
the decision of the tribunals is final and binding.
quyết định của các tòa án là cuối cùng và có hiệu lực ràng buộc.
tribunals often handle cases of human rights violations.
các tòa án thường xử lý các vụ việc vi phạm quyền con người.
some tribunals specialize in labor disputes.
một số tòa án chuyên về tranh chấp lao động.
tribunals are essential for resolving conflicts peacefully.
các tòa án là điều cần thiết để giải quyết các cuộc xung đột một cách hòa bình.
legal representatives often appear before the tribunals.
các đại diện pháp lý thường ra trình diện trước các tòa án.
tribunals can be found in many countries around the world.
các tòa án có thể được tìm thấy ở nhiều quốc gia trên thế giới.
the tribunals will review the evidence presented.
các tòa án sẽ xem xét các bằng chứng được trình bày.
public access to tribunals is an important principle.
quyền truy cập của công chúng vào các tòa án là một nguyên tắc quan trọng.
international tribunals
tòa án quốc tế
military tribunals
tòa án quân sự
special tribunals
tòa án đặc biệt
tribunals system
hệ thống tòa án
tribunals authority
thẩm quyền của tòa án
tribunals decisions
các quyết định của tòa án
tribunals hearings
các phiên tòa của tòa án
tribunals procedures
thủ tục của tòa án
tribunals members
thành viên tòa án
tribunals jurisdiction
quản tài phán của tòa án
the tribunals are responsible for ensuring justice is served.
các tòa án chịu trách nhiệm đảm bảo công lý được thực thi.
many tribunals operate under international law.
nhiều tòa án hoạt động theo luật pháp quốc tế.
the decision of the tribunals is final and binding.
quyết định của các tòa án là cuối cùng và có hiệu lực ràng buộc.
tribunals often handle cases of human rights violations.
các tòa án thường xử lý các vụ việc vi phạm quyền con người.
some tribunals specialize in labor disputes.
một số tòa án chuyên về tranh chấp lao động.
tribunals are essential for resolving conflicts peacefully.
các tòa án là điều cần thiết để giải quyết các cuộc xung đột một cách hòa bình.
legal representatives often appear before the tribunals.
các đại diện pháp lý thường ra trình diện trước các tòa án.
tribunals can be found in many countries around the world.
các tòa án có thể được tìm thấy ở nhiều quốc gia trên thế giới.
the tribunals will review the evidence presented.
các tòa án sẽ xem xét các bằng chứng được trình bày.
public access to tribunals is an important principle.
quyền truy cập của công chúng vào các tòa án là một nguyên tắc quan trọng.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay