| số nhiều | verdicts |
reach a verdict
đưa ra phán quyết
final verdict
phán quyết cuối cùng
verdict delivered
phán quyết được đưa ra
guilty verdict
phán quyết có tội
verdict overturned
phán quyết bị hủy bỏ
a verdict for the plaintiff
một phán quyết có lợi cho nguyên đơn
the verdict of history.
phán quyết của lịch sử.
a verdict of accidental death.
phán quyết về cái chết do tai nạn.
the verdict is safe and satisfactory.
Phán quyết là an toàn và thỏa đáng.
The verdict was that the prisoner was guilty.
Kết luận là người tù có tội.
a verdict of unlawful killing
án tuyên bố giết người bất hợp pháp.
a verdict of wilful murder
một bản phán quyết về giết người cố ý.
the jury returned a verdict of not guilty.
Hội thẩm đã đưa ra phán quyết là vô tội.
this seems a fair verdict on the tabloids.
có vẻ như đây là một phán quyết công bằng trên các tờ báo lá cải.
the verdict does not jibe with the medical evidence.
phán quyết không phù hợp với bằng chứng y tế.
the coroner recorded a verdict of accidental death.
thiếu tá đã ghi nhận phán quyết về cái chết do tai nạn.
We would like to know your verdict in this matter.
Chúng tôi muốn biết phán quyết của bạn trong vấn đề này.
The jury returned a verdict of justifiable homicide.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết về vụ giết người có thể biện minh.
The jury added a rider to their verdict recommending mercy.
Bồi thẩm đoàn đã thêm một điều kiện vào phán quyết của họ, đề xuất lòng thương xót.
the verdict raised a furore over the role of courtroom psychiatry.
phán quyết đã gây ra sự tranh cãi về vai trò của khoa tâm thần trong tòa án.
The appeal court reversed the original verdict and set the prisoner free.
Tòa phúc thẩm đã hủy bỏ phán quyết ban đầu và trả tự do cho tù nhân.
The jury deliberated and found a verdict of guilty. All but one of the jurors found him guilty.
Hội thẩm đoàn đã thảo luận và đưa ra phán quyết có tội. Tất cả các bồi thẩm viên đều thấy hắn có tội, trừ một người.
An open verdict was the only appropriate one, given the very unclear evidence at the inquest.
Với những bằng chứng rất không rõ ràng tại phiên điều tra, phán quyết mở là phù hợp nhất.
reach a verdict
đưa ra phán quyết
final verdict
phán quyết cuối cùng
verdict delivered
phán quyết được đưa ra
guilty verdict
phán quyết có tội
verdict overturned
phán quyết bị hủy bỏ
a verdict for the plaintiff
một phán quyết có lợi cho nguyên đơn
the verdict of history.
phán quyết của lịch sử.
a verdict of accidental death.
phán quyết về cái chết do tai nạn.
the verdict is safe and satisfactory.
Phán quyết là an toàn và thỏa đáng.
The verdict was that the prisoner was guilty.
Kết luận là người tù có tội.
a verdict of unlawful killing
án tuyên bố giết người bất hợp pháp.
a verdict of wilful murder
một bản phán quyết về giết người cố ý.
the jury returned a verdict of not guilty.
Hội thẩm đã đưa ra phán quyết là vô tội.
this seems a fair verdict on the tabloids.
có vẻ như đây là một phán quyết công bằng trên các tờ báo lá cải.
the verdict does not jibe with the medical evidence.
phán quyết không phù hợp với bằng chứng y tế.
the coroner recorded a verdict of accidental death.
thiếu tá đã ghi nhận phán quyết về cái chết do tai nạn.
We would like to know your verdict in this matter.
Chúng tôi muốn biết phán quyết của bạn trong vấn đề này.
The jury returned a verdict of justifiable homicide.
Bồi thẩm đoàn đã đưa ra phán quyết về vụ giết người có thể biện minh.
The jury added a rider to their verdict recommending mercy.
Bồi thẩm đoàn đã thêm một điều kiện vào phán quyết của họ, đề xuất lòng thương xót.
the verdict raised a furore over the role of courtroom psychiatry.
phán quyết đã gây ra sự tranh cãi về vai trò của khoa tâm thần trong tòa án.
The appeal court reversed the original verdict and set the prisoner free.
Tòa phúc thẩm đã hủy bỏ phán quyết ban đầu và trả tự do cho tù nhân.
The jury deliberated and found a verdict of guilty. All but one of the jurors found him guilty.
Hội thẩm đoàn đã thảo luận và đưa ra phán quyết có tội. Tất cả các bồi thẩm viên đều thấy hắn có tội, trừ một người.
An open verdict was the only appropriate one, given the very unclear evidence at the inquest.
Với những bằng chứng rất không rõ ràng tại phiên điều tra, phán quyết mở là phù hợp nhất.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay