sheltered cove
vịnh kín gió
The secluded cove was perfect for a romantic picnic.
Vịnh hẻo lánh là nơi lý tưởng cho một buổi dã ngoại lãng mạn.
The fishermen anchored their boats in the sheltered cove.
Những người ngư dân neo đậu thuyền của họ trong vịnh kín gió.
The cove was surrounded by steep cliffs.
Vịnh được bao quanh bởi những vách đá dựng đứng.
We discovered a hidden cove while exploring the coastline.
Chúng tôi đã phát hiện ra một vịnh ẩn trong khi khám phá bờ biển.
The pirates used the cove as a secret hideout.
Những tên cướp biển đã sử dụng vịnh làm nơi ẩn náu bí mật.
The cove provided a safe haven for the marine life.
Vịnh cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho sinh vật biển.
The turquoise waters of the cove were crystal clear.
Nước màu ngọc lam của vịnh trong vắt như pha lê.
The yacht sailed into the picturesque cove at sunset.
Du thuyền lướt vào vịnh đẹp như tranh vẽ khi mặt trời lặn.
The cove was teeming with colorful tropical fish.
Vịnh tràn ngập những chú cá nhiệt đới đầy màu sắc.
The divers explored the underwater caves in the cove.
Những thợ lặn khám phá các hang động dưới nước trong vịnh.
" What does he have to do with this smugglers' cove" ?
Vậy tại sao anh ta lại có liên quan đến hang ổ của những kẻ buôn lậu?
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)It's my favorite swimming cove. Okay? - Okay.
Đây là vịnh bơi lội yêu thích của tôi. Được chứ? - Được.
Nguồn: Ozark.It's part of a volunteer effort to clean the cove, called Operation Straw.
Nó là một phần của nỗ lực tình nguyện để dọn dẹp vịnh, được gọi là Chiến dịch Rơm.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasHis trailer's in the cove. Right.
Xe nhà di động của anh ấy ở trong vịnh. Phải rồi.
Nguồn: Ozark.Cove is one of the other co-working options for Washington and Boston workers.
Cove là một trong những lựa chọn co-working khác cho người lao động Washington và Boston.
Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016Across a cove he could see the gloomy gray stone of the chateau.
Qua một vịnh, anh ta có thể nhìn thấy những viên đá xám u ám của lâu đài.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3So is there any chance I can get you to the party cove?
Vậy có cơ hội nào tôi có thể đưa bạn đến vịnh tiệc tùng không?
Nguồn: Ozark.The group volunteers their Saturdays to dive in the cove and pick up trash.
Nhóm tình nguyện đi lặn và nhặt rác ở vịnh vào các ngày thứ Bảy.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThen he moved the yacht to Monte Cristo and dropped anchor in a hidden cove.
Sau đó, anh ta lái du thuyền đến Monte Cristo và neo đậu ở một vịnh ẩn.
Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected EditionGooseprickles rose along Brienne's arms. " A smugglers' cove. You sent the fool to smugglers" .
Những ngấn gà lồi lên trên cánh tay của Brienne. " Một hang ổ của những kẻ buôn lậu. Anh đã gửi kẻ ngốc đó đến gặp bọn buôn lậu à" .
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)sheltered cove
vịnh kín gió
The secluded cove was perfect for a romantic picnic.
Vịnh hẻo lánh là nơi lý tưởng cho một buổi dã ngoại lãng mạn.
The fishermen anchored their boats in the sheltered cove.
Những người ngư dân neo đậu thuyền của họ trong vịnh kín gió.
The cove was surrounded by steep cliffs.
Vịnh được bao quanh bởi những vách đá dựng đứng.
We discovered a hidden cove while exploring the coastline.
Chúng tôi đã phát hiện ra một vịnh ẩn trong khi khám phá bờ biển.
The pirates used the cove as a secret hideout.
Những tên cướp biển đã sử dụng vịnh làm nơi ẩn náu bí mật.
The cove provided a safe haven for the marine life.
Vịnh cung cấp một nơi trú ẩn an toàn cho sinh vật biển.
The turquoise waters of the cove were crystal clear.
Nước màu ngọc lam của vịnh trong vắt như pha lê.
The yacht sailed into the picturesque cove at sunset.
Du thuyền lướt vào vịnh đẹp như tranh vẽ khi mặt trời lặn.
The cove was teeming with colorful tropical fish.
Vịnh tràn ngập những chú cá nhiệt đới đầy màu sắc.
The divers explored the underwater caves in the cove.
Những thợ lặn khám phá các hang động dưới nước trong vịnh.
" What does he have to do with this smugglers' cove" ?
Vậy tại sao anh ta lại có liên quan đến hang ổ của những kẻ buôn lậu?
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)It's my favorite swimming cove. Okay? - Okay.
Đây là vịnh bơi lội yêu thích của tôi. Được chứ? - Được.
Nguồn: Ozark.It's part of a volunteer effort to clean the cove, called Operation Straw.
Nó là một phần của nỗ lực tình nguyện để dọn dẹp vịnh, được gọi là Chiến dịch Rơm.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasHis trailer's in the cove. Right.
Xe nhà di động của anh ấy ở trong vịnh. Phải rồi.
Nguồn: Ozark.Cove is one of the other co-working options for Washington and Boston workers.
Cove là một trong những lựa chọn co-working khác cho người lao động Washington và Boston.
Nguồn: VOA Standard Speed Compilation June 2016Across a cove he could see the gloomy gray stone of the chateau.
Qua một vịnh, anh ta có thể nhìn thấy những viên đá xám u ám của lâu đài.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3So is there any chance I can get you to the party cove?
Vậy có cơ hội nào tôi có thể đưa bạn đến vịnh tiệc tùng không?
Nguồn: Ozark.The group volunteers their Saturdays to dive in the cove and pick up trash.
Nhóm tình nguyện đi lặn và nhặt rác ở vịnh vào các ngày thứ Bảy.
Nguồn: VOA Standard English_AmericasThen he moved the yacht to Monte Cristo and dropped anchor in a hidden cove.
Sau đó, anh ta lái du thuyền đến Monte Cristo và neo đậu ở một vịnh ẩn.
Nguồn: The Count of Monte Cristo: Selected EditionGooseprickles rose along Brienne's arms. " A smugglers' cove. You sent the fool to smugglers" .
Những ngấn gà lồi lên trên cánh tay của Brienne. " Một hang ổ của những kẻ buôn lậu. Anh đã gửi kẻ ngốc đó đến gặp bọn buôn lậu à" .
Nguồn: A Song of Ice and Fire: A Feast for Crows (Bilingual Edition)Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay