cowhides

[Mỹ]/ˈkaʊhaɪdz/
[Anh]/ˈkaʊhaɪdz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. da của bò, được sử dụng để làm da thuộc
v. dạng ngôi thứ ba số ít của cowhide

Cụm từ & Cách kết hợp

cowhides leather

da thuộc da thuộc

cowhides for sale

da thuộc bán

cowhides processing

xử lý da thuộc

cowhides supplier

nhà cung cấp da thuộc

cowhides tanning

thuộc da

cowhides market

thị trường da thuộc

cowhides quality

chất lượng da thuộc

cowhides products

sản phẩm da thuộc

cowhides texture

bề mặt da thuộc

cowhides trade

thương mại da thuộc

Câu ví dụ

the artisan crafted beautiful bags from cowhides.

Người thợ thủ công đã tạo ra những chiếc túi đẹp từ da bò.

we sourced high-quality cowhides for our leather products.

Chúng tôi đã tìm nguồn cung cấp da bò chất lượng cao cho các sản phẩm da của chúng tôi.

he specializes in tanning cowhides for various uses.

Anh ấy chuyên về thuộc da bò để sử dụng cho nhiều mục đích khác nhau.

cowhides are often used in the production of rugs.

Da bò thường được sử dụng trong sản xuất thảm.

the company exports cowhides to several countries.

Công ty xuất khẩu da bò sang nhiều quốc gia.

she decorated her home with cowhide furniture.

Cô ấy trang trí nhà của mình bằng đồ nội thất làm từ da bò.

they offer a wide range of cowhide upholstery options.

Họ cung cấp nhiều lựa chọn bọc da bò.

he learned to work with cowhides from his grandfather.

Anh ấy đã học cách làm việc với da bò từ ông nội của mình.

cowhides can vary greatly in texture and color.

Da bò có thể khác nhau rất nhiều về kết cấu và màu sắc.

she prefers the durability of cowhide over synthetic materials.

Cô ấy thích độ bền của da bò hơn các vật liệu tổng hợp.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay