cranes flying
chim gầm bay
cranes nesting
chim gầm làm tổ
cranes migrating
chim gầm di cư
cranes dancing
chim gầm nhảy múa
cranes calling
chim gầm kêu
cranes feeding
chim gầm cho ăn
cranes soaring
chim gầm lượn
cranes breeding
chim gầm sinh sản
cranes gathering
chim gầm tụ tập
cranes resting
chim gầm nghỉ ngơi
cranes are often seen in wetlands.
Những con cò thường được nhìn thấy ở các vùng đất ngập nước.
the construction cranes towered over the city.
Những cần cẩu xây dựng vươn cao trên thành phố.
cranes symbolize longevity in many cultures.
Trong nhiều nền văn hóa, cò tượng trưng cho sự trường thọ.
we watched the cranes dance in the field.
Chúng tôi đã xem những con cò nhảy múa trên cánh đồng.
the company uses cranes for heavy lifting.
Công ty sử dụng cần cẩu để nâng những vật nặng.
birdwatchers love to observe cranes during migration.
Những người quan sát chim rất thích quan sát cò trong quá trình di cư.
cranes are known for their elegant movements.
Cò nổi tiếng với những chuyển động duyên dáng của chúng.
in the spring, cranes return to their nesting sites.
Vào mùa xuân, cò trở về nơi làm tổ của chúng.
some cranes can live for over 20 years.
Một số con cò có thể sống hơn 20 năm.
we need more cranes to complete the project on time.
Chúng ta cần nhiều cần cẩu hơn để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
cranes flying
chim gầm bay
cranes nesting
chim gầm làm tổ
cranes migrating
chim gầm di cư
cranes dancing
chim gầm nhảy múa
cranes calling
chim gầm kêu
cranes feeding
chim gầm cho ăn
cranes soaring
chim gầm lượn
cranes breeding
chim gầm sinh sản
cranes gathering
chim gầm tụ tập
cranes resting
chim gầm nghỉ ngơi
cranes are often seen in wetlands.
Những con cò thường được nhìn thấy ở các vùng đất ngập nước.
the construction cranes towered over the city.
Những cần cẩu xây dựng vươn cao trên thành phố.
cranes symbolize longevity in many cultures.
Trong nhiều nền văn hóa, cò tượng trưng cho sự trường thọ.
we watched the cranes dance in the field.
Chúng tôi đã xem những con cò nhảy múa trên cánh đồng.
the company uses cranes for heavy lifting.
Công ty sử dụng cần cẩu để nâng những vật nặng.
birdwatchers love to observe cranes during migration.
Những người quan sát chim rất thích quan sát cò trong quá trình di cư.
cranes are known for their elegant movements.
Cò nổi tiếng với những chuyển động duyên dáng của chúng.
in the spring, cranes return to their nesting sites.
Vào mùa xuân, cò trở về nơi làm tổ của chúng.
some cranes can live for over 20 years.
Một số con cò có thể sống hơn 20 năm.
we need more cranes to complete the project on time.
Chúng ta cần nhiều cần cẩu hơn để hoàn thành dự án đúng thời hạn.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay