cranes

[Mỹ]/kreɪnz/
[Anh]/kreɪnz/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. số nhiều của cần cẩu; một loại chim; máy móc để nâng các vật nặng
v. kéo dài cổ; nâng bằng cần cẩu

Cụm từ & Cách kết hợp

cranes flying

chim gầm bay

cranes nesting

chim gầm làm tổ

cranes migrating

chim gầm di cư

cranes dancing

chim gầm nhảy múa

cranes calling

chim gầm kêu

cranes feeding

chim gầm cho ăn

cranes soaring

chim gầm lượn

cranes breeding

chim gầm sinh sản

cranes gathering

chim gầm tụ tập

cranes resting

chim gầm nghỉ ngơi

Câu ví dụ

cranes are often seen in wetlands.

Những con cò thường được nhìn thấy ở các vùng đất ngập nước.

the construction cranes towered over the city.

Những cần cẩu xây dựng vươn cao trên thành phố.

cranes symbolize longevity in many cultures.

Trong nhiều nền văn hóa, cò tượng trưng cho sự trường thọ.

we watched the cranes dance in the field.

Chúng tôi đã xem những con cò nhảy múa trên cánh đồng.

the company uses cranes for heavy lifting.

Công ty sử dụng cần cẩu để nâng những vật nặng.

birdwatchers love to observe cranes during migration.

Những người quan sát chim rất thích quan sát cò trong quá trình di cư.

cranes are known for their elegant movements.

Cò nổi tiếng với những chuyển động duyên dáng của chúng.

in the spring, cranes return to their nesting sites.

Vào mùa xuân, cò trở về nơi làm tổ của chúng.

some cranes can live for over 20 years.

Một số con cò có thể sống hơn 20 năm.

we need more cranes to complete the project on time.

Chúng ta cần nhiều cần cẩu hơn để hoàn thành dự án đúng thời hạn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay