crankshaft

[Mỹ]/'kræŋkʃɑːft/
[Anh]/'kræŋk'ʃæft/
Tần suất: Rất cao

Dịch

n. một thành phần cơ khí được sử dụng trong động cơ để chuyển đổi chuyển động tịnh tiến thành chuyển động quay, chủ yếu nằm bên trong động cơ.
Word Forms
số nhiềucrankshafts

Cụm từ & Cách kết hợp

engine crankshaft

crankshaft động cơ

crankshaft position sensor

cảm biến vị trí trục khuỷu

Câu ví dụ

The camshaft rotates in phase with the crankshaft, but at half its speed.

Trục cam quay đồng pha với trục khuỷu, nhưng ở tốc độ bằng một nửa.

Through the practical production use,the new technics furnishment can satisfy the need of three-throw crankshaft p...

Thông qua sử dụng sản xuất thực tế, các kỹ thuật mới có thể đáp ứng nhu cầu của trục khuỷu ba điểm...

The mechanic is repairing the crankshaft of the car.

Thợ máy đang sửa chữa trục khuỷu của xe.

The crankshaft converts the linear motion of the pistons into rotational motion.

Trục khuỷu chuyển đổi chuyển động tuyến tính của piston thành chuyển động quay.

A broken crankshaft can cause serious engine damage.

Trục khuỷu bị hỏng có thể gây ra hư hỏng nghiêm trọng cho động cơ.

The crankshaft is a crucial component in an internal combustion engine.

Trục khuỷu là một bộ phận quan trọng trong động cơ đốt trong.

The crankshaft must be properly balanced to reduce vibrations.

Trục khuỷu phải được cân chỉnh đúng cách để giảm độ rung.

The crankshaft is typically made of forged steel for strength.

Trục khuỷu thường được làm bằng thép rèn để tăng độ bền.

The crankshaft rotates at high speed when the engine is running.

Trục khuỷu quay ở tốc độ cao khi động cơ đang chạy.

The crankshaft connects to the camshaft to control valve timing.

Trục khuỷu kết nối với trục cam để điều khiển thời điểm van.

The crankshaft is lubricated by the engine oil to reduce friction.

Trục khuỷu được bôi trơn bằng dầu động cơ để giảm ma sát.

Proper maintenance is essential to prolong the life of the crankshaft.

Bảo trì đúng cách là điều cần thiết để kéo dài tuổi thọ của trục khuỷu.

Ví dụ thực tế

I'm like the crankshaft of this team.

Tôi giống như trục khuỷu của đội này.

Nguồn: The Big Bang Theory Season 10

So the crankshaft spins, spins a supercharger, forces air.

Vì vậy trục khuỷu quay, quay một máy nén khí, ép không khí.

Nguồn: Connection Magazine

If you make the stroke of the crankshaft longer, you'll get more torque.

Nếu bạn làm cho hành trình của trục khuỷu dài hơn, bạn sẽ có được nhiều mô-men xoắn hơn.

Nguồn: Connection Magazine

The more fuel in the chamber, the more powerful the combustion, making the crankshaft rotate faster.

Nhiều nhiên liệu hơn trong buồng đốt, quá trình đốt cháy mạnh mẽ hơn, khiến trục khuỷu quay nhanh hơn.

Nguồn: TED-Ed (video version)

If you make the stroke of the crankshaft shorter, you're going to lose torque, but you'll be able to gain RPM.

Nếu bạn làm cho hành trình của trục khuỷu ngắn hơn, bạn sẽ mất mô-men xoắn, nhưng bạn sẽ có thể tăng vòng tua.

Nguồn: Connection Magazine

Within each of these cylinders is a piston, which moves up and down, spinning a bar known as a crankshaft, effectively converting linear motion into a rotary motion that can drive the wheels.

Bên trong mỗi xi lanh là một piston, di chuyển lên xuống, làm quay một thanh được gọi là trục khuỷu, biến đổi hiệu quả chuyển động tuyến tính thành chuyển động quay có thể dẫn động các bánh xe.

Nguồn: TED-Ed (video version)

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay