crasser

[Mỹ]/kræsə/
[Anh]/kræsər/

Dịch

adj. ngu ngốc hoặc thô lỗ hơn những người khác

Cụm từ & Cách kết hợp

crasser than

xấc xáo hơn

crasser remarks

những lời nhận xét xấc xáo hơn

crasser behavior

hành vi xấc xáo hơn

crasser language

ngôn ngữ xấc xáo hơn

crasser jokes

những câu đùa xấc xáo hơn

crasser comments

những bình luận xấc xáo hơn

crasser attitude

thái độ xấc xáo hơn

crasser style

phong cách xấc xáo hơn

crasser criticism

những lời chỉ trích xấc xáo hơn

crasser opinions

những ý kiến xấc xáo hơn

Câu ví dụ

his comments were crasser than i expected.

nhận xét của anh ấy thô tục hơn tôi mong đợi.

she made a crasser joke that offended everyone.

cô ấy đã nói một câu đùa thô tục khiến mọi người phẫn nộ.

it's crasser to ignore someone's feelings.

thô tục hơn khi bỏ qua cảm xúc của ai đó.

his crasser behavior shocked the guests.

hành vi thô tục của anh ấy đã khiến khách mời sốc.

they found his crasser remarks inappropriate.

họ thấy những lời nhận xét thô tục của anh ấy là không phù hợp.

crasser opinions can lead to misunderstandings.

những ý kiến thô tục có thể dẫn đến hiểu lầm.

she avoided crasser conversations at the dinner table.

cô ấy tránh những cuộc trò chuyện thô tục tại bàn ăn.

his crasser attitude alienated his friends.

tinh thần thô tục của anh ấy đã khiến bạn bè xa lánh anh ấy.

crasser comments can ruin a good discussion.

những bình luận thô tục có thể phá hỏng một cuộc thảo luận tốt.

they criticized his crasser approach to the issue.

họ chỉ trích cách tiếp cận vấn đề thô tục của anh ấy.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay