credited

[Mỹ]/[ˈkrɛdɪtɪd]/
[Anh]/[ˈkrɛdɪtɪd]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. Gán công hoặc ghi nhận cho ai đó; Chịu trách nhiệm về điều gì đó, đặc biệt là một thất bại hoặc sai lầm; Cộng một số tiền vào tài khoản.
adj. Được công nhận hoặc thừa nhận chính thức.

Cụm từ & Cách kết hợp

credited with success

được ghi nhận là thành công

credited to him

được ghi nhận là của anh ấy

credited account

tài khoản được ghi nhận

credited previously

đã được ghi nhận trước đó

credited significantly

được ghi nhận đáng kể

credited source

nguồn được ghi nhận

credited amount

số tiền được ghi nhận

credited fully

được ghi nhận đầy đủ

credited actions

hành động được ghi nhận

credited widely

được ghi nhận rộng rãi

Câu ví dụ

the journalist was credited with breaking the story first.

Nhà báo được công nhận là người đã đưa tin đầu tiên.

the team's success is largely credited to the coach's strategy.

Thành công của đội phần lớn được công nhận là nhờ chiến lược của huấn luyện viên.

the invention is credited to a young engineer at the company.

Phát minh được công nhận là của một kỹ sư trẻ tại công ty.

the actor was rightfully credited for his outstanding performance.

Diễn viên đã được công nhận một cách chính đáng cho màn trình diễn xuất sắc của anh ấy.

the bank credited my account with the deposit yesterday.

Ngân hàng đã ghi có khoản tiền gửi vào tài khoản của tôi vào ngày hôm qua.

the artist was credited with reviving the traditional art form.

Nghệ sĩ được công nhận là người đã hồi sinh loại hình nghệ thuật truyền thống.

the company credited the increase in sales to the new marketing campaign.

Công ty đã công nhận sự gia tăng doanh số bán hàng là nhờ chiến dịch marketing mới.

the scientist was credited with discovering a new element.

Nhà khoa học được công nhận là người đã phát hiện ra một nguyên tố mới.

the museum credited the donor for their generous contribution.

Bảo tàng đã công nhận sự đóng góp hào phóng của nhà tài trợ.

the software developer was credited with fixing the critical bug.

Nhà phát triển phần mềm đã được công nhận là người đã sửa lỗi nghiêm trọng.

the project was credited to the collaborative efforts of several departments.

Dự án được công nhận là nhờ nỗ lực hợp tác của nhiều phòng ban.

the film was credited with popularizing a new musical style.

Bộ phim được công nhận là người đã phổ biến một phong cách âm nhạc mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay