thanked him
cảm ơn anh ấy
thanked her
cảm ơn cô ấy
thanked them
cảm ơn họ
thanked everyone
cảm ơn tất cả mọi người
thanked us
cảm ơn chúng tôi
thanked you
cảm ơn bạn
thanked the team
cảm ơn đội ngũ
thanked the staff
cảm ơn nhân viên
thanked my friend
cảm ơn bạn bè của tôi
thanked the audience
cảm ơn khán giả
i thanked her for her help.
Tôi đã cảm ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.
they thanked the team for their hard work.
Họ đã cảm ơn đội ngũ vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
he thanked his parents for their support.
Anh ấy đã cảm ơn bố mẹ anh ấy vì sự hỗ trợ của họ.
she thanked everyone who attended the event.
Cô ấy đã cảm ơn tất cả những ai đã tham dự sự kiện.
we thanked the volunteers for their dedication.
Chúng tôi đã cảm ơn các tình nguyện viên vì sự tận tâm của họ.
i thanked my friend for the gift.
Tôi đã cảm ơn bạn của tôi vì món quà.
they thanked the teacher for her guidance.
Họ đã cảm ơn giáo viên vì sự hướng dẫn của cô ấy.
he thanked the audience for their applause.
Anh ấy đã cảm ơn khán giả vì sự hoan hô của họ.
she thanked her coworkers for their cooperation.
Cô ấy đã cảm ơn đồng nghiệp của cô ấy vì sự hợp tác của họ.
we thanked the organizers for a great event.
Chúng tôi đã cảm ơn các nhà tổ chức vì một sự kiện tuyệt vời.
thanked him
cảm ơn anh ấy
thanked her
cảm ơn cô ấy
thanked them
cảm ơn họ
thanked everyone
cảm ơn tất cả mọi người
thanked us
cảm ơn chúng tôi
thanked you
cảm ơn bạn
thanked the team
cảm ơn đội ngũ
thanked the staff
cảm ơn nhân viên
thanked my friend
cảm ơn bạn bè của tôi
thanked the audience
cảm ơn khán giả
i thanked her for her help.
Tôi đã cảm ơn cô ấy vì sự giúp đỡ của cô ấy.
they thanked the team for their hard work.
Họ đã cảm ơn đội ngũ vì sự làm việc chăm chỉ của họ.
he thanked his parents for their support.
Anh ấy đã cảm ơn bố mẹ anh ấy vì sự hỗ trợ của họ.
she thanked everyone who attended the event.
Cô ấy đã cảm ơn tất cả những ai đã tham dự sự kiện.
we thanked the volunteers for their dedication.
Chúng tôi đã cảm ơn các tình nguyện viên vì sự tận tâm của họ.
i thanked my friend for the gift.
Tôi đã cảm ơn bạn của tôi vì món quà.
they thanked the teacher for her guidance.
Họ đã cảm ơn giáo viên vì sự hướng dẫn của cô ấy.
he thanked the audience for their applause.
Anh ấy đã cảm ơn khán giả vì sự hoan hô của họ.
she thanked her coworkers for their cooperation.
Cô ấy đã cảm ơn đồng nghiệp của cô ấy vì sự hợp tác của họ.
we thanked the organizers for a great event.
Chúng tôi đã cảm ơn các nhà tổ chức vì một sự kiện tuyệt vời.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay