| thì quá khứ | discredited |
| quá khứ phân từ | discredited |
Her honor was discredited in the newspapers.
Danh dự của bà đã bị bẽ mặt trên báo chí.
his aides were discredited and displaced.
Các trợ lý của anh ấy đã bị bẽ mặt và thay thế.
The disclosure of cheating, and plagiary discredited him thoroughly.
Việc tiết lộ về gian lận và đạo văn đã làm hỏng danh tiếng của anh ta hoàn toàn.
"As far as this subject, later researches discredited the earlier conclusions."
"Liên quan đến chủ đề này, những nghiên cứu sau này đã bác bỏ những kết luận trước đó."
His reports about the war affairs in the Middle-East area have been discredited because it is realized that the reporter used false information.
Những báo cáo của ông về tình hình chiến tranh ở khu vực Trung Đông đã bị bác bỏ vì người ta nhận ra rằng nhà báo đã sử dụng thông tin sai lệch.
The discredited scientist was no longer trusted by the research community.
Nhà khoa học bị bẽ mặt không còn được cộng đồng nghiên cứu tin tưởng.
The discredited theory was quickly dismissed by experts in the field.
Lý thuyết bị bẽ mặt nhanh chóng bị bác bỏ bởi các chuyên gia trong lĩnh vực.
The discredited witness's testimony was deemed unreliable in court.
Lời khai của nhân chứng bị bẽ mặt bị cho là không đáng tin cậy tại tòa án.
The discredited article was retracted by the publisher due to inaccuracies.
Bài viết bị bẽ mặt đã bị rút lại bởi nhà xuất bản vì những sai sót.
The discredited politician's scandals were widely reported in the media.
Những scandal của chính trị gia bị bẽ mặt đã được báo cáo rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
The discredited company faced financial ruin after the scandal.
Công ty bị bẽ mặt đã phải đối mặt với sự sụp đổ tài chính sau scandal.
The discredited source of information was not considered reliable by the public.
Nguồn thông tin bị bẽ mặt không được công chúng coi là đáng tin cậy.
The discredited historian's work was questioned by other scholars in the field.
Công trình của nhà sử học bị bẽ mặt đã bị các học giả khác trong lĩnh vực đặt câu hỏi.
The discredited organization lost credibility after the corruption scandal.
Tổ chức bị bẽ mặt đã mất uy tín sau scandal tham nhũng.
The discredited expert's opinions were disregarded by the committee.
Ý kiến của chuyên gia bị bẽ mặt đã bị bỏ qua bởi ủy ban.
Her honor was discredited in the newspapers.
Danh dự của bà đã bị bẽ mặt trên báo chí.
his aides were discredited and displaced.
Các trợ lý của anh ấy đã bị bẽ mặt và thay thế.
The disclosure of cheating, and plagiary discredited him thoroughly.
Việc tiết lộ về gian lận và đạo văn đã làm hỏng danh tiếng của anh ta hoàn toàn.
"As far as this subject, later researches discredited the earlier conclusions."
"Liên quan đến chủ đề này, những nghiên cứu sau này đã bác bỏ những kết luận trước đó."
His reports about the war affairs in the Middle-East area have been discredited because it is realized that the reporter used false information.
Những báo cáo của ông về tình hình chiến tranh ở khu vực Trung Đông đã bị bác bỏ vì người ta nhận ra rằng nhà báo đã sử dụng thông tin sai lệch.
The discredited scientist was no longer trusted by the research community.
Nhà khoa học bị bẽ mặt không còn được cộng đồng nghiên cứu tin tưởng.
The discredited theory was quickly dismissed by experts in the field.
Lý thuyết bị bẽ mặt nhanh chóng bị bác bỏ bởi các chuyên gia trong lĩnh vực.
The discredited witness's testimony was deemed unreliable in court.
Lời khai của nhân chứng bị bẽ mặt bị cho là không đáng tin cậy tại tòa án.
The discredited article was retracted by the publisher due to inaccuracies.
Bài viết bị bẽ mặt đã bị rút lại bởi nhà xuất bản vì những sai sót.
The discredited politician's scandals were widely reported in the media.
Những scandal của chính trị gia bị bẽ mặt đã được báo cáo rộng rãi trên các phương tiện truyền thông.
The discredited company faced financial ruin after the scandal.
Công ty bị bẽ mặt đã phải đối mặt với sự sụp đổ tài chính sau scandal.
The discredited source of information was not considered reliable by the public.
Nguồn thông tin bị bẽ mặt không được công chúng coi là đáng tin cậy.
The discredited historian's work was questioned by other scholars in the field.
Công trình của nhà sử học bị bẽ mặt đã bị các học giả khác trong lĩnh vực đặt câu hỏi.
The discredited organization lost credibility after the corruption scandal.
Tổ chức bị bẽ mặt đã mất uy tín sau scandal tham nhũng.
The discredited expert's opinions were disregarded by the committee.
Ý kiến của chuyên gia bị bẽ mặt đã bị bỏ qua bởi ủy ban.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay