creeped

[Mỹ]//kriːpt//
[Anh]//kriːpt//
Tần suất: Rất cao

Dịch

v. (quá khứ) di chuyển chậm và nhẹ nhàng, thường để tránh bị chú ý; tăng hoặc lan rộng dần một cách khó nhận ra; khiến ai đó cảm thấy lo lắng hoặc sợ hãi (thông tục); (web/tech) bò; di chuyển hoặc lan truyền theo cách bò lổm ngổm.

Cụm từ & Cách kết hợp

creeped out

Vietnamese_translation

creeped away

Vietnamese_translation

creeped closer

Vietnamese_translation

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay