marched forward
tiến lên phía trước
marched in
tiến vào
marched out
tiến ra
marched away
tiến đi xa
marched together
tiến cùng nhau
marched on
tiếp tục hành tiến
marched past
tiến qua
marched ahead
tiến phía trước
marched in step
hành tiến theo nhịp
marched proudly
hành tiến tự hào
the soldiers marched in perfect formation.
các binh lính diễu hành với đội hình hoàn hảo.
the protesters marched for their rights.
những người biểu tình diễu hành vì quyền lợi của họ.
they marched through the streets chanting slogans.
họ diễu hành qua các con phố vừa hát vừa hô khẩu hiệu.
the band marched proudly during the parade.
ban nhạc diễu hành tự hào trong cuộc diễu hành.
she marched ahead to lead the group.
cô ấy đi đầu để dẫn dắt nhóm.
the children marched in a line for the field trip.
các em bé diễu hành theo hàng cho chuyến đi thực địa.
they marched to the beat of the drum.
họ diễu hành theo nhịp trống.
the army marched into the city at dawn.
quân đội tiến vào thành phố vào lúc bình minh.
he marched confidently onto the stage.
anh ấy tự tin bước lên sân khấu.
we marched together to show our unity.
chúng ta diễu hành cùng nhau để thể hiện sự đoàn kết của mình.
marched forward
tiến lên phía trước
marched in
tiến vào
marched out
tiến ra
marched away
tiến đi xa
marched together
tiến cùng nhau
marched on
tiếp tục hành tiến
marched past
tiến qua
marched ahead
tiến phía trước
marched in step
hành tiến theo nhịp
marched proudly
hành tiến tự hào
the soldiers marched in perfect formation.
các binh lính diễu hành với đội hình hoàn hảo.
the protesters marched for their rights.
những người biểu tình diễu hành vì quyền lợi của họ.
they marched through the streets chanting slogans.
họ diễu hành qua các con phố vừa hát vừa hô khẩu hiệu.
the band marched proudly during the parade.
ban nhạc diễu hành tự hào trong cuộc diễu hành.
she marched ahead to lead the group.
cô ấy đi đầu để dẫn dắt nhóm.
the children marched in a line for the field trip.
các em bé diễu hành theo hàng cho chuyến đi thực địa.
they marched to the beat of the drum.
họ diễu hành theo nhịp trống.
the army marched into the city at dawn.
quân đội tiến vào thành phố vào lúc bình minh.
he marched confidently onto the stage.
anh ấy tự tin bước lên sân khấu.
we marched together to show our unity.
chúng ta diễu hành cùng nhau để thể hiện sự đoàn kết của mình.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay