crenellated

[Mỹ]/ˈkrenəleɪtɪd/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. có tường thành; giống như một pháo đài phòng thủ.
Word Forms
thì quá khứcrenellated

Cụm từ & Cách kết hợp

crenellated walls

bức tường răng cưa

crenellated tower

tháp răng cưa

crenellated parapet

bệ răng cưa

medieval crenellated castle

lâu đài thời trung cổ có răng cưa

crenellated design

thiết kế răng cưa

Câu ví dụ

The ancient castle had crenellated walls.

Ngôi thành cổ kính có những bức tường có răng cưa.

The crenellated tower overlooked the city.

Ngọn tháp có răng cưa nhìn ra thành phố.

The fortress was surrounded by crenellated battlements.

Pháo đài được bao quanh bởi những chiến lũy có răng cưa.

The crenellated design of the building gave it a medieval look.

Thiết kế có răng cưa của tòa nhà mang lại vẻ ngoài thời trung cổ.

The crenellated roof added a touch of elegance to the structure.

Mái nhà có răng cưa thêm một chút thanh lịch cho công trình.

The crenellated parapet provided protection for the soldiers.

Bệ đỡ có răng cưa cung cấp sự bảo vệ cho các binh lính.

The crenellated facade of the building was a striking feature.

Mặt tiền có răng cưa của tòa nhà là một đặc điểm nổi bật.

The crenellated walls were a defensive feature of the castle.

Những bức tường có răng cưa là một đặc điểm phòng thủ của lâu đài.

The crenellated architecture of the palace was inspired by medieval castles.

Kiến trúc có răng cưa của cung điện lấy cảm hứng từ các lâu đài thời trung cổ.

The crenellated design of the bridge added a touch of grandeur to the structure.

Thiết kế có răng cưa của cây cầu thêm một chút tráng lệ cho công trình.

Ví dụ thực tế

They could see its crenellated walls.

Họ có thể nhìn thấy những bức tường răng cưa của nó.

Nguồn: Veil

Meitan-fu with its crenellated walls was like the painted canvas placed on the stage in an old play to represent a city.

Meitan-fu với những bức tường răng cưa của nó giống như một bức tranh đặt trên sân khấu trong một vở kịch cổ để đại diện cho một thành phố.

Nguồn: Veil

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay