crippling

[Mỹ]/ˈkrɪplɪŋ/
[Anh]/'krɪplɪŋ/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. gây thiệt hại nghiêm trọng cho cơ thể, cực kỳ có hại, có hậu quả nghiêm trọng.
Word Forms
hiện tại phân từcrippling

Cụm từ & Cách kết hợp

crippling anxiety

lo lắng tàn phá

crippling debt

nợ nần chồng chất

Câu ví dụ

a crippling affliction of the nervous system.

một căn bệnh hiểm nghèo gây ra sự đau khổ cho hệ thần kinh.

was cursed with crippling arthritis.

bị nguyền rủa với bệnh viêm khớp tàn phá.

the crippling effect of sanctions on the economy

tác động tàn phá của các lệnh trừng phạt đối với nền kinh tế

He was burdened with crippling debts.

Ông ta phải gánh chịu những khoản nợ tàn phá.

we shouldered our crippling backpacks and set off slowly up the hill.

chúng tôi đeo những chiếc ba lô nặng trĩu lên vai và từ từ bắt đầu đi lên đồi.

The crippling debt burden forced the company to declare bankruptcy.

Gánh nặng nợ tàn phá đã buộc công ty phải tuyên bố phá sản.

The crippling fear of failure held her back from pursuing her dreams.

Nỗi sợ hãi thất bại tàn phá đã ngăn cản cô ấy theo đuổi ước mơ.

The crippling pain in his back made it difficult for him to stand up straight.

Đau lưng tàn phá khiến anh ấy khó đứng thẳng.

The crippling effects of the recession were felt by families across the country.

Những tác động tàn phá của cuộc suy thoái kinh tế đã ảnh hưởng đến các gia đình trên khắp đất nước.

The crippling blow to his reputation tarnished his career in the industry.

Đòn giáng mạnh vào danh tiếng của anh ấy đã làm hoen ố sự nghiệp trong ngành.

The crippling anxiety before the exam made it hard for her to concentrate.

Sự lo lắng tàn phá trước kỳ thi khiến cô ấy khó tập trung.

The crippling drought devastated the crops and livestock in the region.

Hạn hán tàn phá đã tàn phá cây trồng và vật nuôi trong khu vực.

The crippling traffic congestion in the city led to delays and frustration for commuters.

Tình trạng tắc nghẽn giao thông tàn phá trong thành phố đã gây ra sự chậm trễ và thất vọng cho người đi làm.

The crippling injury to his leg left him unable to walk without assistance.

Chấn thương tàn phá ở chân khiến anh ấy không thể đi lại mà không cần trợ giúp.

The crippling effects of the pandemic on small businesses forced many to close permanently.

Những tác động tàn phá của đại dịch đối với các doanh nghiệp nhỏ đã buộc nhiều doanh nghiệp phải đóng cửa vĩnh viễn.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay