paralyzing fear
nỗi sợ tê liệt
paralyzing pain
đau tê liệt
paralyzing anxiety
lo lắng tê liệt
paralyzing doubt
sự nghi ngờ tê liệt
paralyzing stress
căng thẳng tê liệt
paralyzing decision
quyết định tê liệt
paralyzing regret
hối hận tê liệt
paralyzing sadness
nỗi buồn tê liệt
paralyzing confusion
sự bối rối tê liệt
paralyzing guilt
cảm giác tội lỗi tê liệt
the paralyzing fear kept her from speaking.
Nỗi sợ hãi tê liệt khiến cô ấy không thể nói.
his paralyzing anxiety affected his performance.
Sự lo lắng tê liệt của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất của anh ấy.
the paralyzing cold made it hard to move.
Cái lạnh tê liệt khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.
she experienced a paralyzing moment of doubt.
Cô ấy trải qua một khoảnh khắc nghi ngờ tê liệt.
paralyzing pain kept him in bed.
Đau đớn tê liệt khiến anh ấy phải nằm trên giường.
the paralyzing effects of the news left everyone speechless.
Tác động tê liệt của tin tức khiến mọi người im lặng.
paralyzing fear can be a major obstacle in life.
Nỗi sợ hãi tê liệt có thể là một trở ngại lớn trong cuộc sống.
he faced a paralyzing choice between two paths.
Anh ấy phải đối mặt với một lựa chọn tê liệt giữa hai con đường.
the paralyzing impact of the accident was felt by all.
Tác động tê liệt của vụ tai nạn đã ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
her paralyzing indecision caused her to miss opportunities.
Sự do dự tê liệt của cô ấy khiến cô ấy bỏ lỡ cơ hội.
paralyzing fear
nỗi sợ tê liệt
paralyzing pain
đau tê liệt
paralyzing anxiety
lo lắng tê liệt
paralyzing doubt
sự nghi ngờ tê liệt
paralyzing stress
căng thẳng tê liệt
paralyzing decision
quyết định tê liệt
paralyzing regret
hối hận tê liệt
paralyzing sadness
nỗi buồn tê liệt
paralyzing confusion
sự bối rối tê liệt
paralyzing guilt
cảm giác tội lỗi tê liệt
the paralyzing fear kept her from speaking.
Nỗi sợ hãi tê liệt khiến cô ấy không thể nói.
his paralyzing anxiety affected his performance.
Sự lo lắng tê liệt của anh ấy đã ảnh hưởng đến hiệu suất của anh ấy.
the paralyzing cold made it hard to move.
Cái lạnh tê liệt khiến việc di chuyển trở nên khó khăn.
she experienced a paralyzing moment of doubt.
Cô ấy trải qua một khoảnh khắc nghi ngờ tê liệt.
paralyzing pain kept him in bed.
Đau đớn tê liệt khiến anh ấy phải nằm trên giường.
the paralyzing effects of the news left everyone speechless.
Tác động tê liệt của tin tức khiến mọi người im lặng.
paralyzing fear can be a major obstacle in life.
Nỗi sợ hãi tê liệt có thể là một trở ngại lớn trong cuộc sống.
he faced a paralyzing choice between two paths.
Anh ấy phải đối mặt với một lựa chọn tê liệt giữa hai con đường.
the paralyzing impact of the accident was felt by all.
Tác động tê liệt của vụ tai nạn đã ảnh hưởng đến tất cả mọi người.
her paralyzing indecision caused her to miss opportunities.
Sự do dự tê liệt của cô ấy khiến cô ấy bỏ lỡ cơ hội.
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay