| thì quá khứ | crocheted |
| hiện tại phân từ | crocheting |
| quá khứ phân từ | crocheted |
| ngôi thứ ba số ít | crochets |
| số nhiều | crochets |
crochet hook
móc móc len
crochet pattern
mẫu móc len
crochet yarn
len móc
crochet stitches
các mũi móc len
crochet project
dự án móc len
crochet technique
kỹ thuật móc len
crochet machine
máy móc len
the crocheted edging of the cloth.
việc viền đan bằng kim móc của vải.
crochet garments are in vogue this season.
quần áo đan bằng kim móc đang rất thịnh hành mùa này.
she had crocheted the shawl herself.
cô ấy đã tự đan khăn choàng bằng kim móc.
Can you show me some hand crochet article, please?
Bạn có thể cho tôi xem một số đồ thủ công đan bằng kim móc được không?
The crafts teacher is skillful in knitting, crocheting, embroidery, and the use of the hand loom.
Giáo viên thủ công rất khéo tay trong việc đan, đan bằng kim móc, thêu thùa và sử dụng khung dệt thủ công.
something made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.
một thứ gì đó được làm bằng cách dệt, giặt, đan hoặc đan bằng kim móc sợi tự nhiên hoặc sợi tổng hợp.
Info:Our supplied cotton yarns are excellent for crocheting or knitting cotton fabric that are used exten ......
Thông tin: Xơ cotton mà chúng tôi cung cấp rất tuyệt vời để đan bằng kim móc hoặc đan vải cotton được sử dụng rộng rãi ......
crochet hook
móc móc len
crochet pattern
mẫu móc len
crochet yarn
len móc
crochet stitches
các mũi móc len
crochet project
dự án móc len
crochet technique
kỹ thuật móc len
crochet machine
máy móc len
the crocheted edging of the cloth.
việc viền đan bằng kim móc của vải.
crochet garments are in vogue this season.
quần áo đan bằng kim móc đang rất thịnh hành mùa này.
she had crocheted the shawl herself.
cô ấy đã tự đan khăn choàng bằng kim móc.
Can you show me some hand crochet article, please?
Bạn có thể cho tôi xem một số đồ thủ công đan bằng kim móc được không?
The crafts teacher is skillful in knitting, crocheting, embroidery, and the use of the hand loom.
Giáo viên thủ công rất khéo tay trong việc đan, đan bằng kim móc, thêu thùa và sử dụng khung dệt thủ công.
something made by weaving or felting or knitting or crocheting natural or synthetic fibers.
một thứ gì đó được làm bằng cách dệt, giặt, đan hoặc đan bằng kim móc sợi tự nhiên hoặc sợi tổng hợp.
Info:Our supplied cotton yarns are excellent for crocheting or knitting cotton fabric that are used exten ......
Thông tin: Xơ cotton mà chúng tôi cung cấp rất tuyệt vời để đan bằng kim móc hoặc đan vải cotton được sử dụng rộng rãi ......
Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay