knitting needles
kim đan
knitting yarn
len đan
knitting pattern
mẫu đan
hand-knit sweater
áo len đan tay
knitting project
dự án đan
knit fabric
vải dệt kim
knit up
đan lên
She loves to knit scarves for her friends.
Cô ấy thích đan khăn cho bạn bè.
Knitting is a relaxing hobby for many people.
Đan len là một sở thích thư giãn cho nhiều người.
I learned how to knit from my grandmother.
Tôi đã học đan len từ bà của tôi.
She can knit a sweater in just a few days.
Cô ấy có thể đan một chiếc áo len chỉ trong vài ngày.
Knitting requires patience and attention to detail.
Đan len đòi hỏi sự kiên nhẫn và chú ý đến chi tiết.
I want to knit a blanket for my new baby.
Tôi muốn đan một chiếc chăn cho em bé mới sinh của tôi.
Knitting needles come in different sizes for various projects.
Kim đan có nhiều kích cỡ khác nhau cho các dự án khác nhau.
She enjoys knitting while watching TV.
Cô ấy thích đan len khi xem TV.
Knitting can be a creative outlet for expressing oneself.
Đan len có thể là một cách sáng tạo để thể hiện bản thân.
He learned how to knit a hat for the winter.
Anh ấy đã học cách đan một chiếc mũ cho mùa đông.
My mother was a knitter and she taught me how to knit.
Mẹ tôi là một người đan và bà đã dạy tôi cách đan.
Nguồn: Connection MagazineMy...my mother, my mother has already knitted three onesies. - I know.
Mẹ tôi...mẹ tôi đã đan xong ba bộ liền quần rồi. - Tôi biết.
Nguồn: Our Day This Season 1Karlie's brow was knitted as he thought.
Trán Karlie nhíu lại khi anh đang suy nghĩ.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3Sophie watched as the young woman knitted, day after day.
Sophie nhìn cô gái trẻ đan, ngày qua ngày.
Nguồn: Storyline Online English StoriesOther threads knit the writer's disparate subjects into a coherent oeuvre.
Những chủ đề khác nhau của nhà văn được liên kết với nhau thành một tác phẩm nhất quán.
Nguồn: The Economist (Summary)We'll be reading or eating or knitting.
Chúng tôi sẽ đọc sách hoặc ăn hoặc đan.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 CollectionSo, I have a bit of a knit situation going on here, like a knitted suit.
Vậy, tôi có một chút tình huống đan ở đây, giống như một bộ đồ đan.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.And so Scarf Lady's bread might be...knitted?
Vậy, bánh mì của Scarf Lady có thể...được đan?
Nguồn: Sarah and the little ducklingIt allowed us to knit together 1800 acres.
Nó cho phép chúng tôi đan xen 1800 mẫu Anh.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionMeanwhile, my mind began knitting itself back together.
Trong khi đó, tâm trí tôi bắt đầu đan xen lại với nhau.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 Collectionknitting needles
kim đan
knitting yarn
len đan
knitting pattern
mẫu đan
hand-knit sweater
áo len đan tay
knitting project
dự án đan
knit fabric
vải dệt kim
knit up
đan lên
She loves to knit scarves for her friends.
Cô ấy thích đan khăn cho bạn bè.
Knitting is a relaxing hobby for many people.
Đan len là một sở thích thư giãn cho nhiều người.
I learned how to knit from my grandmother.
Tôi đã học đan len từ bà của tôi.
She can knit a sweater in just a few days.
Cô ấy có thể đan một chiếc áo len chỉ trong vài ngày.
Knitting requires patience and attention to detail.
Đan len đòi hỏi sự kiên nhẫn và chú ý đến chi tiết.
I want to knit a blanket for my new baby.
Tôi muốn đan một chiếc chăn cho em bé mới sinh của tôi.
Knitting needles come in different sizes for various projects.
Kim đan có nhiều kích cỡ khác nhau cho các dự án khác nhau.
She enjoys knitting while watching TV.
Cô ấy thích đan len khi xem TV.
Knitting can be a creative outlet for expressing oneself.
Đan len có thể là một cách sáng tạo để thể hiện bản thân.
He learned how to knit a hat for the winter.
Anh ấy đã học cách đan một chiếc mũ cho mùa đông.
My mother was a knitter and she taught me how to knit.
Mẹ tôi là một người đan và bà đã dạy tôi cách đan.
Nguồn: Connection MagazineMy...my mother, my mother has already knitted three onesies. - I know.
Mẹ tôi...mẹ tôi đã đan xong ba bộ liền quần rồi. - Tôi biết.
Nguồn: Our Day This Season 1Karlie's brow was knitted as he thought.
Trán Karlie nhíu lại khi anh đang suy nghĩ.
Nguồn: Modern University English Intensive Reading (2nd Edition) Volume 3Sophie watched as the young woman knitted, day after day.
Sophie nhìn cô gái trẻ đan, ngày qua ngày.
Nguồn: Storyline Online English StoriesOther threads knit the writer's disparate subjects into a coherent oeuvre.
Những chủ đề khác nhau của nhà văn được liên kết với nhau thành một tác phẩm nhất quán.
Nguồn: The Economist (Summary)We'll be reading or eating or knitting.
Chúng tôi sẽ đọc sách hoặc ăn hoặc đan.
Nguồn: TED Talks (Video Edition) October 2015 CollectionSo, I have a bit of a knit situation going on here, like a knitted suit.
Vậy, tôi có một chút tình huống đan ở đây, giống như một bộ đồ đan.
Nguồn: Learn to dress like a celebrity.And so Scarf Lady's bread might be...knitted?
Vậy, bánh mì của Scarf Lady có thể...được đan?
Nguồn: Sarah and the little ducklingIt allowed us to knit together 1800 acres.
Nó cho phép chúng tôi đan xen 1800 mẫu Anh.
Nguồn: CNN 10 Student English September 2023 CollectionMeanwhile, my mind began knitting itself back together.
Trong khi đó, tâm trí tôi bắt đầu đan xen lại với nhau.
Nguồn: TED Talks (Audio Version) October 2015 CollectionKhám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên
Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!
Tải DictoGo ngay