cross-agency

[Mỹ]/[ˈkrɒsˌeɪdʒəni]/
[Anh]/[ˈkrɒsˌeɪdʒəni]/
Tần suất: Rất cao

Dịch

adj. Liên quan đến nhiều cơ quan chính phủ; Liên quan đến hoặc hoạt động xuyên suốt các cơ quan chính phủ khác nhau.
n. Sự hợp tác hoặc phối hợp giữa các cơ quan chính phủ khác nhau; Một dự án hoặc sáng kiến liên quan đến nhiều cơ quan chính phủ.

Cụm từ & Cách kết hợp

cross-agency collaboration

hợp tác liên cơ quan

cross-agency initiative

đề án liên cơ quan

cross-agency working

làm việc liên cơ quan

cross-agency partnership

đối tác liên cơ quan

cross-agency coordination

điều phối liên cơ quan

cross-agency efforts

các nỗ lực liên cơ quan

cross-agency approach

phương pháp liên cơ quan

cross-agency teams

nhóm liên cơ quan

cross-agency data

dữ liệu liên cơ quan

cross-agency support

hỗ trợ liên cơ quan

Câu ví dụ

the cross-agency task force will address the issue collaboratively.

Đội nhóm liên cơ quan sẽ giải quyết vấn đề này một cách hợp tác.

we need better cross-agency communication to avoid duplication of effort.

Chúng ta cần cải thiện giao tiếp liên cơ quan để tránh trùng lặp công việc.

this initiative requires significant cross-agency coordination.

Chuẩn bị cho sáng kiến này đòi hỏi sự phối hợp liên cơ quan đáng kể.

the cross-agency review identified several areas for improvement.

Quy trình kiểm tra liên cơ quan đã xác định ra một số lĩnh vực cần cải thiện.

successful implementation depends on strong cross-agency partnerships.

Việc triển khai thành công phụ thuộc vào các mối quan hệ đối tác liên cơ quan mạnh mẽ.

a cross-agency approach is essential for tackling this complex challenge.

Một phương pháp liên cơ quan là cần thiết để giải quyết thách thức phức tạp này.

the report highlighted the benefits of cross-agency data sharing.

Báo cáo đã nhấn mạnh lợi ích của việc chia sẻ dữ liệu liên cơ quan.

we are fostering a culture of cross-agency collaboration.

Chúng ta đang xây dựng một văn hóa hợp tác liên cơ quan.

the cross-agency training program aims to improve team work.

Chương trình đào tạo liên cơ quan nhằm cải thiện tinh thần làm việc nhóm.

this project demonstrates the value of cross-agency resource pooling.

Dự án này minh chứng cho giá trị của việc tập trung nguồn lực liên cơ quan.

the cross-agency investigation uncovered new evidence.

Điều tra liên cơ quan đã phát hiện ra bằng chứng mới.

Từ phổ biến

Khám phá những từ vựng được tìm kiếm thường xuyên

Tải ứng dụng để mở khóa toàn bộ nội dung

Muốn học từ vựng hiệu quả hơn? Tải ngay ứng dụng DictoGo và tận hưởng nhiều tính năng ghi nhớ và ôn tập từ vựng hơn nữa!

Tải DictoGo ngay